Hiện tại, Khi quý khách hàng chọn mua máy điều hòa Daikin 9000BTU 1 chiều dòng thông dụng sẽ có 2 model để lựa chọn FTC25NV1V (2018) và FTNE25MV1V9 (2017).
Vậy thông tin giữa 2 sản phẩm này thế nào. Bài viết sau Chuyên gia Công ty Bảo Minh sẽ giúp bạn tìm hiểu và khám phá.

Theo thông báo chính thức của Daikin thì:
1. Năm 2018, dòng sản phẩm Daikin 1 chiều thông dụng FTC-NV1V sẽ thay thế FTNE-MV1V. Tức là FTC25NV1V model mới sẽ thay thế FTNE25MV1V9 model này sẽ ngừng bán khi thị trường hết hàng.
Về cơ bản tính năng sản phẩm giống nhau:
Lưới lọc Apatit Titan giúp khử mùi và loại bỏ chất gây dị ứng, mang lại bầu không khí trong lành cho gia đình Bạn. Tính năng này thực sự hữu ích bởi vì Việt Nam là một trong 11 quốc gia có chất lượng không khí kém nhất thế giới.
Cánh đảo gió mạnh mẽ, đảo gió tự động theo phương thẳng đứng, chế độ làm lạnh nhanh, nút tắt / mở trên dàn lạnh, Cánh tản nhiệt xử lý chống ăn mòn.
2. Về kiểu dáng
Thiết kế với đường cong bo tròn mềm mại, đường nét sang trọng. Đường nét đơn giản mà tinh tế, tạo nét thanh lịch và sang trọng cho căn phòng bạn.
Thiết kế với đường góc sắc nét, bề mặt dày dặn, chắc chắn, khỏe khoắn.
Daikin FTC25NV1V sử dụng gas R32 không phá hủy tần Ozone (ODP). Chỉ số làm nóng lên toàn cầu (GWP) chỉ bằng 1/3 so với chất làm lạnh R410A của Daikin FTNE25MV1V9.

| Tên model | Dàn lạnh | FTNE25MV1V9 | FTC25NV1V | |
| Dàn nóng | RNE25MV1V9 | RC25NV1V | ||
| Công suất | kW | 2.65 | 2,72 | |
| Btu/h | 9 | 780 | ||
| Điện nguồn | 1 pha, 220-240 V, 50 Hz | 1 pha, 220-240 V, 50 Hz | ||
| Cường độ dòng điện | A | 3.6 | ||
| Công suất điện tiêu thụ | W | 825 | ||
| COP | W/W | 3.22 | 4,81 | |
| Dàn lạnh | FTNE25MV1V9 | FTC25NV1V | ||
| Màu sắc mặt nạ | Trắng hạnh nhân | |||
| Lưu lượng gió | Cao m3/min (cfm) | 9.6 (339) | ||
| Tốc độ quạt | 5 cấp và tự động | |||
| Độ ồn | Cao/Thấp | dB (A) | 37/28 | |
| Kích thước | Cao x Rộng x Dày | mm | 283 x 800 x 195 | 283 x 770 x 223 |
| Trọng lượng máy | kg | 9 | 8 | |
| Dàn nóng | RNE25MV1V9 | RC25NV1V | ||
| Màu sắc | Trắng ngà | |||
| Máy nén | Loại | Rotary dạng kín | ||
| Công suất mô-tơ | W | 760 | ||
| Môi chất nạp | Loại | R-410A | R32 | |
| Khối lượng nạp | kg | 0.73 | ||
| Độ ồn | dB (A) | 50 | 50 | |
| Kích thước | Cao x Rộng x Dày | mm | 418 x 695 x 244 | 418 x 695 x 244 |
| Trọng lượng máy | kg | 25 | 25 | |
| Dãy hoạt động | CDB | 19.4 đến 46 | ||
| Kích cỡ đường ống | Lỏng | mm | Ø6.4 | Ø6.4 |
| Hơi | Ø9.5 | Ø9.5 | ||
| Nước xả | Ø18 | Ø16 | ||
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 15 | 15 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 12 | 12 | ||
Theo như bảng giá Đại lý niêm yết của hãng Daikin gửi tới Bảo Minh thì giá máy điều hòa Daikin FTC25NV1V cao hơn gần 150.000đ/bộ so với FTNE25MV1V9.
Như vậy, Năm 2018 dòng máy điều hòa 1 chiều 9000BTU dòng thông dụng thương hiệu cao cấp sẽ là cuộc cạnh tranh giữa Daikin FTC25NV1V với Panassonic N9SKH-8
Để cập nhật giá máy điều hòa Daikin vui lòng khảo liên hệ mua hàng ngay với chúng tôi: Công ty Bảo Minh - Đại lý điều hòa Daikin chính hãng giá rẻ nhất
Có thể bạn quan tâm
Điều hòa LG 2 chiều 12.000btu H12ENB
Điều hòa Panasonic 2 chiều Inverter 12.000BTU CU/CS-YE12RKH-8
Điều hòa Nagakawa 1 chiều 12.000BTU NS-C12TK
Điều hòa Funiki 9.000BTU inverter SIC09N
Điều hòa Carrier 24000BTU 1 chiều inverter 42GCVBE024-703V
Điều hòa Casper 24.000BTU SC-24TL11
▼ 31 %
Điều hòa TCL 18000 BTU inverter 1 chiều TBI-18CSD/TPHI
12.290.000 đ
8.600.000 đ
Điều hòa Daikin 1 chiều 18.000BTU inverter FTKC50TVMV
Điều hòa Daikin 1 chiều 18.000BTU inverter FTKC50QVMV/RKC50QVMV
▼ 11 %
Điều hòa Samsung inverter 12.000BTU 1 chiều AR40H12D0BTNSV
7.220.000 đ
6.450.000 đ
▼ 15 %
Điều hòa Mitsubishi Heavy 9000BTU 2 chiều inverter SRK25ZSS-W5
15.480.000 đ
13.230.000 đ
Điều hòa Casper 24000 BTU 2 chiều SH-24FS32
Sản phẩm bán chạy
▼ 17 %
Điều hòa Funiki 9000 BTU HSC09TMU
5.300.000 đ
4.400.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa Casper inverter 9000 BTU 1 chiều QC-09IU36A
5.710.000 đ
4.800.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa Daikin 9000 BTU 1 chiều inverter FTKB25ZVMV
9.640.000 đ
8.150.000 đ
▼ 15 %
Điều hòa Panasonic 9000 BTU 1 chiều inverter RU9CKH-8D
10.830.000 đ
9.250.000 đ