Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy 18.000BTU 2 chiều inverter FDT50VH/SRC50ZSX-W2

Mã sản phẩm : FDT50VH/SRC50ZSX-W2

Bảo hành :Chính hãng 2 năm

Xuất xứ : Chính hãng Thái Lan

Giá niêm yết (GNY) = Giá Điều khiển TỪ XA

Giá điều khiển dây (RC-E5) = GNY + 250.000đ

28.300.000 đ

(Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%,
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.

Bài viết Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy 18.000BTU 2 chiều inverter FDT50VH/SRC50ZSX-W2

Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy FDT50VH/SRC50ZSX-W2 dòng Hyper inverter siêu tiết kiệm điện và êm ái, với khả năng sưởi ấm, làm lạnh siêu nhanh phù hợp lắp đặt cho phòng khách, phòng ngủ...diện tích dưới 35m2.

Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy 18.000BTU FDT50VG/SRC50ZSX-S

Công suất sưởi ấm mạnh mẽ

Nhờ sự tối ưu hóa sự điều khiển môi chất lạnh bằng van tiết lưu điện tử và sử dụng máy nén  rô tơ kép mới, công suất sưởi tối đa đã được tăng lên. Loại máy Hyper Inverter có thể đạt đến nhiệt độ cài đặt rất nhanh, duy trì công suất sưởi danh định khi nhiệt độ ngoài trời là -150C. Thực sự hiệu quả khi sử dụng ngay trong khu vực lạnh.

Công nghệ Inverter tiết kiệm điện

Công nghệ tiên tiến mới với hiệu suất cao,chế độ vận hành sưởi mạnh mẽ và đường ống dài. Làm góp phần vào việc bảo vệ môi trường thông qua việc tiết kiệm năng lượng, cho phép lắp đặt các thiết bị (4~6HP) có thể hoạt động sưởi ấm dưới điều kiện nhiệt độ xuống tới -200C, với thiết kế linh hoạt đã được cải tiến cho chiều dài đường ống đến 100m.

Mặt nạ điều chuyển luồng khí

Với 4 cửa thổi, Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy FDT50VG/SRC50ZSX-S giúp điều chuyển luồng khí ngăn không cho luồng gió lạnh/nóng thổi trực tiếp vào người. Hơn nữa, có thể điều chuyển luồng khí riêng cho từng cánh gió.

Cảm biến chuyển động

Cảm biến chuyển động được trang bị ở góc panel và phát hiện sự có mặt/vắng mặt và hoạt động của con người trong phòng để cải thiện sự thoải mái và tiết kiệm năng lượng của thiết bị.

Tính đến thời điểm hiện tại, công nghệ này chỉ có ở điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy và Daikin.

Hệ thống điều khiển đảo gió độc lập

Tùy theo điều kiện phòng, hướng gió được điều khiển độc lập 4 hướng bởi hệ thống điều khiển cánh đảo gió riêng biệt

Hẹn giờ ngủ

Cài đặt khoảng thời gian từ lúc mở đến lúc tắt. Khoảng thời gian điều chỉnh được từ 30 đến 240 phút (mỗi bước chỉnh 10 phút).

Bơm nước xả 850mm

Bơm thoát nước xả được lắp sẵn với độ nâng 850mm tính từ bề mặt trần, cho phép bố trí hệ thống ống xả dễ dàng hơn. Tùy vào vị trí lắp đặt, một vòi mềm 185mm, phụ kiện tiêu chuẩn, hỗ trợ cho việc vận hành dễ dàng.

Dễ dàng kiểm tra máng thoát nước xả

Kiểm tra dễ dàng bằng cách tháo nắp ở góc.

Cánh tản nhiệt Blue Fin chống ăn mòn

Nhờ vào ứng dụng phủ lớp bảo vệ Blue Fin (KS101) cho các dàn trao đổi nhiệt của các mẫu dàn nóng mới, việc chống ăn mòn được cải thiện so với các mẫu dàn nóng trước đây.

Tham khảo thêm: 6 Ưu điểm của máy điều hòa âm trần cassette

Thống số kỹ thuật Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy 18.000BTU 2 chiều inverter FDT50VH/SRC50ZSX-W2

Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy   FDT50ZSXVG
Dàn lạnh   FDT50VG
Dàn nóng   SRC50ZSX-S
Nguồn điện   1 Phase 220-240V, 50Hz / 220V, 60Hz
Công suất lạnh (tối thiểu - tối đa) kW 5.0 ( 1.1 ~ 5.6 )
Công suất nóng (tối thiểu - tối đa) kW 5.4 ( 0.6 ~ 6.3 )
Công suất tiêu thụ làm lạnh /Sưởi kW 1.29 / 1.29
COP làm lạnh /Sưởi   3.88 / 4.19
Dòng điện khởi động A 5
Dòng điện hoạt động tối đa 15
Độ ồn công suất* Dàn lạnh** Làm lạnh/Sưởi dB(A) 54 / 54
Dàn nóng Làm lạnh/Sưởi 63 / 63
Độ ồn áp suất* Dàn lạnh** Làm lạnh (Cao/T.b/Thấp) dB(A) 33 / 30 / 27
Sưởi (Cao/T.b/Thấp) 33 / 30 / 27
Dàn nóng Làm lạnh/Sưởi 50 / 49
Lưu lượng gió* Dàn lạnh** Làm lạnh (Cao/T.b/Thấp) m3/phút 16 / 13 / 10
Sưởi (Cao/T.b/Thấp) 16 / 13 / 10
Dàn nóng Làm lạnh/Sưởi 39 / 33
Kích thước Mặt nạ (cao x rộng x sâu) mm 35 x 950 x 950
Dàn lạnh 236 x 840 x 840
Dàn nóng 640 x 800(+71) x 290
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh (Thân máy/Mặt nạ) kg 24 (19/5)
Dàn nóng 45
Kích cỡ đường ống Đường lỏng/Đường hơi Ømm 6.35(1/4”) / 12.7(1/2”)
Độ dài đường ống m Tối đa 30
Độ cao chênh lệch Dàn nóng cao/thấp hơn m Tối đa 20/20
Dãy nhiệt độ hoạt động Làm lạnh °C -15~46***
  Sưởi -20~24
Mặt nạ   T-PSA-5AW-E, T-PSAE-5AW-E
Bộ lọc x số lượng   Bộ lọc nhựa x 1 (có thể rửa được)
Hệ điều khiển (tùy chọn)   Có dây:RC-EX3, RC-E5, RCH-E3 / Không dây:RCN-T-5AW-E2

Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy 18.000BTU 2 chiều inverter FDT50VH/SRC50ZSX-W2

STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ
(Chưa VAT)
THÀNH TIỀN
(Chưa VAT) 
1 ỐNG ĐỒNG RUBY, BẢO ÔN ĐÔI SUPERLON, BĂNG CUỐN        
1,1 Công suất 18.000BTU - 24.000BTU Mét   240.000  
1,2 Công suất 26.000BTU - 50.000BTU Mét   280.000  
2 CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT        
2,1 Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ   450.000  
2,2 Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ   550.000  
2,3 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ   550.000  
2,4 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ   650.000  
3 DÂY ĐIỆN (TRẦN PHÚ)        
3,1 Dây điện 2x1.5 Mét   17.000  
3,2 Dây điện 2x2.5 Mét   22.000  
3,3 Dây điện 2x4 Mét   40.000  
3,4 Dây cáp nguồn 3x4+1x2,5 Mét   80.000  
4 APTOMAT (SINO)        
4,1 Aptomat 1 pha Cái   90.000  
4,2 Aptomat 3 pha Cái   280.000  
5 ỐNG THOÁT NƯỚC        
5,1 Ống thoát nước mềm Mét   10.000  
5,2 Ống thoát nước cứng PVC D21 Mét   20.000  
5,3 Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ôn Mét   40,000  
5,3 Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn Mét   50.000  
6 CHI PHÍ KHÁC        
6,1 Giá đỡ cục nóng Bộ   250.000  
6,2 Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần) Cái   50.000  
6,3 Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) Bộ   150.000  
7 CHI PHÍ PHÁT SINH KHÁC (NẾU CÓ)        
7,1 Chi phí nhân công tháo máy / bảo dưỡng: Tủ đứng Bộ   300.000  
7,2 Chi phí nhân công tháo máy / bảo dưỡng: Âm trần, Áp trần Bộ   400.000  
  TỔNG    
Ghi chú: 
- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Ý kiến đóng góp vui lòng liên hệ HOTLINE - 0913.82.6633 / 0911.990.880
Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu.

banhangtaikho.com.vn - Đại lý điều hòa Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Casper, Gree, Funiki, Midea, Sumikura chính hãng

Sản phẩm cùng hãng

Sản phẩm bán chạy