Số: L0204/O5A-AN_Ext | Ngày: 24/02/2022 |
THÔNG BÁO
V/v: Chương trình Gói sản phẩm trưng bày điều hòa không khí dân dụng
Kính gửi: Quý Đại lý
Daikin Vietnam trân trọng thông báo đến quý Đại lý triển khai:”Chương trình Gói sản phẩm trưng bày điều hòa không khí dân dụng”. Nội dung chi tiết như sau:
(1) Đối tượng: Gọi là Bên tham gia
(1.1) Đại lý trực tiếp: mua hàng trực tiếp từ Daikin Vietnam có kí Hợp đồng Đại lý 2021 và 2022 (Không bao gồm kênh Siêu thị, Nhà thầu và các đơn hàng dự án của Đại lý).
(1.2) Đại lý gián tiếp: Công ty/Chi nhánh công ty/ Hộ kinh doanh không có tài khoản khách hàng tại Daikin Vietnam hoặc có tài khoản khách hàng nhưng không phát sinh giao dịch mua bán ( sản phẩm) với Daikin Vietnam trong thời gian 01/03/2021 – 28/02/2022.
(2) Phạm vi áp dụng: Trên toàn quốc
(3) Thời gian áp dụng: Từ 01/03/2022 đến 30/06/2022
(4) Sản phẩm áp dụng: Máy điều hòa không khí treo tường Daikin theo phụ lục 1 đính kèm
(5) Nội dung:
Bên tham gia mua Gói sản phẩm và đạt điều kiện của chương trình sẽ nhận được tiền hỗ trợ như sau:
Gói sản phẩm |
Thời gian mua hàng |
Thời gian trưng bày |
Tiền hỗ trợ ( chưa bao gồm VAT ) |
Gói sản phẩm bao gồm 6 bộ ĐHKK |
Từ 01/03/2022 đến 30/04/2022 |
Từ 15/04/2022 đến 30/06/2022 |
3.210.000 VND |
(6) Thời gian thực hiện:
01/03/2022 đến 30/04/2022 Đại lý trực tiếp mua hàng từ Daikin Vietnam
Đại lý gián tiếp mua hàng từ Đại lý trực tiếp của Daikin Vietnam
15/04/2022 đến 30/06/2022 Trưng bày tại cửa hàng
01/05/2022 đến 30/06/2022 Mở tài khoản trên ứng dụng Daikin Đại lý
Đăng tải hình trưng bày lên ứng dụng
15/05/2022 đến 08/07/2022 Daikin Vietnam đến cửa hàng hướng dẫn và kiểm tra trưng bày
15/07/2022 đến 31/07/2022 Daikin Vietnam đánh giá kết quả trưng bày trên ứng dụng
15/07/2022 đến 31/07/2022 Tổng hợp kết quả đánh giá
Trong tháng 08/2022 Trả tiền hỗ trợ
(7) Điều khoản áp dụng:
Để đạt điều kiện trưng bày Bên tham gia cần trưng bày 03 dàn lạnh thuộc bộ sản phẩm bắt buộc như mục (5) trong suốt thời gian trưng bày. Sản phẩm cần được lấy ra khỏi thùng và trưng bày ở vị trí bắt mắt, dễ nhìn bên trong cửa hàng như hướng dẫn tại Phụ lục 2.
Daikin Vietnam sẽ cửa nhân viên thị trường đến từng cửa hàng của Đại lý trực tiếp và
Đại lý gián tiếp để kiểm tra quy cách trưng bày và đánh giá sơ bộ.
Bên tham gia sẽ tham gia chương trình trưng bày và đăng tải hình ảnh trưng bày trên ứng dụng Daikin Đại lý. Quy trình đăng tải hình ảnh trưng bày và đăng tải hình ảnh trưng bày và đánh giá trưng bày đều được thực hiện trên ứng dụng Daikin Đại lý bắt đầu từ ngày 01/05/2022
Ngoài ra:
(a) Đối với đại lý trực tiếp
(b) Đối với đại lý gián tiếp
Sau khi hoàn tất việc đánh giá, quà tặng sẽ được Daikin Vietnam trả trực tiếp đến cho đại lý trực tiếp và Đại lý gián tiếp. Đối với Đại lý trực tiếp hoặc Đại lý gián tiếp là hộ kinh doanh, Daikin Vietnam thực hiện khấu trừ thuế TNCN và thuế GTGT theo quy định.
Chi tiết chương trình sẽ được Nhân viên kinh doanh của Daikin Vietnam phổ biến đến quý Đại lý. Chúng tôi kính mong tiếp tục nhận được sự ủng hộ từ quý Đại lý.
Xin chân thành cảm ơn và trân trọng kính chào.
DAIKIN VIETNAM
Tổng giám đốc
---
Phụ lục 1
(*) Danh Sách sản phẩm áp dụng chương trình:
Mã hiệu |
Loại |
Giá niêm yết | Giá phân phối tối thiểu đề nghị |
||
Chưa thuế |
Có thuế |
Chưa thuế |
Có thuế |
||
LOẠI MỘT CHIỀU LẠNH | |||||
Máy ĐHKK Dân dụng Hai dàn rời loại Cao cấp - Inverter | |||||
Series FTKZ | |||||
FTKZ25VVMV/RKZ25VVMV | Bộ | 15,890,000 | 17,479,000 | 13,081,983 | 14,390,000 |
FTKZ35VVMV/RKZ35VVMV | Bộ | 19,166,363 | 21,083,000 | 15,779,360 | 17,357,000 |
FTKZ50VVMV/RKZ50VVMV | Bộ | 29,795,454 | 32,775,000 | 24,530,121 | 26,983,000 |
FTKZ60VVMV/RKZ60VVMV | Bộ | 38,629,091 | 42,492,000 | 31,802,711 | 34,983,000 |
FTKZ71VVMV/RKZ71VVMV | Bộ | 43,563,637 | 47,920,000 | 35,865,245 | 39,452,000 |
Máy ĐHKK Dân dụng Hai dàn rời loại Thiết kế Coanda - Inverter | |||||
Series FTKY | |||||
FTKY25WAVMV/RKY25WAVMV | Bộ | ||||
FTKY35WAVMV/RKY35WAVMV | Bộ | ||||
FTKY50WVMV/RKY50WVMV | Bộ | ||||
FTKY60WVMV/RKY60WVMV | Bộ | ||||
FTKY71WVMV/RKY71WVMV | Bộ | ||||
Series FTKC | |||||
FTKC25UAVMV/RKC25UAVMV | Bộ | 11,068,181 | 12,175,000 | 9,112,257 | 10,023,000 |
FTKC35UAVMV/RKC35UAVMV | Bộ | 13,369,091 | 14,706,000 | 11,006,558 | 12,107,000 |
FTKC50UVMV/RKC50UVMV | Bộ | 21,000,000 | 23,100,000 | 17,288,964 | 19,018,000 |
FTKC60UVMV/RKC60UVMV | Bộ | 29,358,181 | 32,294,000 | 24,170,120 | 26,587,000 |
FTKC71UVMV/RKC71UVMV | Bộ | 32,330,909 | 35,564,000 | 26,617,519 | 29,279,000 |
Máy ĐHKK Dân dụng Hai dàn rời loại Tiêu chuẩn - Inverter | |||||
Series FTKB | |||||
FTKB25WAVMV/RKB25WAVMV | Bộ | ||||
FTKB35WAVMV/RKB35WAVMV | Bộ | ||||
FTKB50WAVMV/RKB50WAVMV | Bộ | 18,684,546 | 20,553,000 | 15,382,687 | 16,921,000 |
FTKB60WAVMV/RKB60WVMV | Bộ | 24,891,818 | 27,381,000 | 20,493,035 | 22,542,000 |
Series FTKA | |||||
FTKA25VAVMV/RKA25VAVMV | Bộ | 9,690,909 | 10,660,000 | 7,978,370 | 8,776,000 |
FTKA35VAVMV/RKA35VAVMV | Bộ | 11,895,454 | 13,085,000 | 9,793,338 | 10,773,000 |
FTKA50VAVMV/RKA50VAVMV | Bộ | 17,627,273 | 19,390,000 | 14,512,251 | 15,963,000 |
FTKA60VAVMV/RKA60VVMV | Bộ | 23,263,636 | 25,590,000 | 19,152,579 | 21,068,000 |
Máy ĐHKK Dân dụng Hai dàn rời loại Tiêu chuẩn - Không Inverter | |||||
Series FTF | |||||
FTF25UV1V/RF25UV1V | Bộ | 8,258,182 | 9,084,000 | 6,798,829 | 7,479,000 |
FTF35UV1V/RF35UV1V | Bộ | 10,493,637 | 11,543,000 | 8,639,242 | 9,503,000 |
Series FTC | |||||
FTC50NV1V/RC50NV1V | Bộ | 16,270,909 | 17,898,000 | 13,395,578 | 14,735,000 |
Series FTC | |||||
FTC60NV1V/RC60NV1V | Bộ | 22,881,818 | 25,170,000 | 18,838,234 | 20,722,000 |
LOẠI HAI CHIỀU LẠNH/SƯỞI | |||||
Máy ĐHKK Dân dụng Hai dàn rời loại Cao cấp - Inverter | |||||
Series FTXV | |||||
FTXV25QVMV/RXV25QVMV | Bộ | 14,865,455 | 16,352,000 | 12,238,490 | 13,462,000 |
FTXV35QVMV/RXV35QVMV | Bộ | 17,521,818 | 19,274,000 | 14,425,432 | 15,868,000 |
FTXV50QVMV/RXV50QVMV | Bộ | 26,089,091 | 28,698,000 | 21,478,731 | 23,627,000 |
FTXV60QVMV/RX60QVMV | Bộ | 37,478,182 | 41,226,000 | 30,855,187 | 33,941,000 |
FTXV71QVMV/RXV71QVMV | Bộ | 41,310,000 | 45,441,000 | 34,009,862 | 37,411,000 |
Máy ĐHKK Dân Dụng Hai Dàn Rời loại Thiết kế Coanda - Inverter | |||||
Series FTHF-V | |||||
FTHF25VAVMV/RHF25VAVMV | Bộ | 12,200,000 | 13,420,000 | 10,044,065 | 11,048,000 |
FTHF35VAVMV/RHF35VAVMV | Bộ | 15,010,000 | 16,511,000 | 12,357,493 | 13,593,000 |
FTHF50VVMV/RHF50VVMV | Bộ | 22,530,910 | 24,784,000 | 18,549,337 | 20,404,000 |
FTHF60VVMV/RHF60VVMV | Bộ | 31,282,727 | 34,411,000 | 25,754,569 | 28,330,000 |
FTHF71VVMV/RHF71VVMV | Bộ | 35,205,455 | 38,726,000 | 28,984,087 | 31,882,000 |
(**) Những Model hiện chưa hiện thị giá trong bản này sẽ được Daikin Vietnam thông báo tới Đại Lý sau.
=>>> Xem thêm: 2 Công nghệ vượt trội chỉ có ở máy điều hòa Daikin 2022
Có thể bạn quan tâm
▼ 16 %
Điều hòa Nagakawa inverter 18000BTU 1 chiều NIS-C18R2T29
10.890.000 đ
9.150.000 đ
Điều hòa Toshiba 18000 BTU 1 chiều inverter RAS-H18E2KCVG-V
Điều hòa Galanz 1 chiều 12.000BTU AUS-12C
Điều hòa Chigo 1 chiều 12.000BTU CVAS12CNAA/WAA
6.000.000 đ
Điều hòa Mitsubishi heavy 1 chiều 18.000BTU SRK/SRC19CLS
Điều hòa Midea 2 chiều 12.000BTU MS11D1A-12HR
Điều hòa Daikin 2 chiều 21000BTU inverter FTHF60VVMV
▼ 16 %
Điều hòa Daikin 1 chiều 18000BTU inverter FTKZ50VVMV
32.840.000 đ
27.600.000 đ
Điều hòa Mitsubishi Electric 1 chiều 9.000BTU MS-HM25VA
▼ 15 %
Điều hòa Mitsubishi Electric inverter 18.000BTU 1 chiều MSY-JY50VF
21.100.000 đ
17.950.000 đ
Điều hòa Casper 9.000BTU inverter 2 chiều GH-09TL22
▼ 12 %
Điều hòa Mitsubishi Electric 12000BTU 1 chiều inverter MSY-GR35VF
16.050.000 đ
14.150.000 đ
Sản phẩm bán chạy
▼ 16 %
Điều hòa Panasonic 9000BTU 1 chiều inverter RU9AKH-8
10.890.000 đ
9.150.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa Daikin 9000 BTU 1 chiều inverter FTKB25ZVMV
9.880.000 đ
8.300.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa Casper 1 chiều inverter 9000BTU JC-09IU36
5.650.000 đ
4.750.000 đ
▼ 14 %
Điều hòa Funiki 9000 BTU HSC09TMU
4.990.000 đ
4.300.000 đ