▼ 16 %
Bảo hành :Máy 2 năm, máy nén 10 năm
Xuất xứ : Chính hãng Thái Lan
Vận chuyển miễn phí nội thành Hà Nội
Model mới 2025
20.050.000 đ
16.850.000 đ
(Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%,
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Đặt mua qua điện thoại
Bài viết Điều hòa LG 2 chiều 18.000BTU inverter IDH18M1
Máy điều hòa LG 2 chiều IDH18M1 công nghệ inverter 18000BTU sản phẩm mới ra mắt 2025 sử dụng gas R32 mang lại hiệu suất làm lạnh/sưởi ấm nhanh chóng với thời gian bảo hành dài hạn toàn bộ sản phẩm 2 năm, máy nén 10 năm.
Điều hòa LG 18000BTU inverter 2 chiều IDH18M1 có thiết kế đẳng cấp vượt thời gian đẹp từng chi tiết, đẹp từng góc cạnh. Đây được cho là bước tiến, sự thay đổi thiết kế ấn tượng của LG trong năm 2025.
Với công suất 18000BTU (2.0HP), điều hòa LG IDH18M1 phù hợp lắp đặt cho không gian diện tích phòng lắp đặt 20-30m2.
Máy điều hòa LG 18000BTU 2 chiều IDH18M1 thổi gió kép, luồng gió dễ chịu Soft Air giúp bạn tận hưởng cảm giác thoải mái dễ chịu ngay khi bật máy đồng thời làn gió lạnh lan tỏa phân phối đồng đều khắp căn phòng của Bạn.
Với việc kiểm soát nhiệt độ gió và tốc độ gió thổi trong phạm vi phù hợp để bạn có thể tùy chỉnh làm mát. Tính năng kiểm soát nhiệt độ 9 mức và điều chỉnh tốc độ gió 5 mức cho phép bạn tận hưởng sự cân bằng nhiệt độ và luồng gió 1 cách hoàn hảo phù hợp với sở thích của mình.
Máy nén trong điều hòa thông thường thường xuyên bật tắt để điều chỉnh nhiệt độ gây tiêu tốn nhiều năng lượng. Máy nén Dual Inverter với khả năng thay đổi tốc độ của máy nén để duy trì nhiệt độ mong muốn giúp tiết kiệm điện năng nhưng vẫn đảm bảo sự thoải mái khi sử dụng.
Việc duy trì bầu không khí mát lạnh trong gia đình có thể dẫn đến việc tiêu tốn chi phí điện năng đáng kể. Tuy nhiên, với tính năng kiểm soát Năng Lượng Chủ Động, bạn hoàn toàn an tâm về chi phí nhưng vẫn thoải mái tận hưởng sự dễ chịu.
Hạt bụi nhỏ và tác nhân gây dị ứng luôn có khắp mọi nơi trong gia đình. Tấm lọc 3M của máy điều hòa LG inverter giúp loại bỏ và vô hiệu hóa lên tới 99,9% các phần tử gây hại, mang đến một môi trường sống trong lành cho bạn và gia đình.
Với các thương hiệu điều hòa tên tuổi hàng đầu thế giới thì máy điều hòa không chỉ là làm lạnh hay sưởi ấm, tiết kiệm điện, thanh lọc không khí...mà giờ đây còn hướng tới việc kiểm soát và duy trì độ ẩm lý tưởng ở mức 50-65% nhằm mang lại sự thoải mái dễ chịu nhất cho người tiêu dùng.
Như bạn biết thì:
Cánh quạt xiên độc quyền và công nghệ động cơ BLDC tiên tiến giúp loại bỏ tiếng ồn cơ học, từ đó máy vận hành ở mức độ ồn thấp nhất 18dB.
Điều hòa không khí LG được thiết kế để dễ dàng và hiệu quả hơn cho quá trình cài đặt, không phụ thuộc vào điều kiện xung quanh và số lượng nhân viên lắp đặt. Bằng việc giảm thời gian và số lượng kỹ thuật viên thao tác, giờ đây tốc độ lắp máy đã dễ dàng & nhanh hơn.
Mặc dù: điều hòa LG 2 chiều 18000BTU IDH18M1 được tích hợp những tính năng công nghệ tiến tiến nhất, thiết kế sang trọng lịch lãm cùng chế độ bảo hành vượt trội 2 năm cho toàn bộ sản phẩm & 10 năm cho máy nén. Nhưng giá bán lại giá rẻ rất nhiều so với Panasonic YZ18AKH-8 hay Daikin FTHF50XVMV.
Vì thế không có gì ngạc nhiên khi ngày càng nhiều người tiêu dùng tin tưởng chọn mua điều hòa LG IDH18M1 đến thế.
Quý khách hàng mua hàng vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi.
246 Nguyễn Văn Giáp, Cầu Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 024.37656333 / 024.35430820 / 024.35430821
Giá Rẻ nhất - Giao hàng Miễn phí Toàn Quốc
Thống số kỹ thuật Điều hòa LG 2 chiều 18.000BTU inverter IDH18M1
Điều hòa LG | IDH18M1 | ||
Công suất làm lạnh Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) |
kW | 5,30 (1,03 - 6,01) | |
Btu/h | 18.100 (3.500 - 20.500) | ||
Công suất sưởi ấm Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) |
kW | 5,57 (1,03 - 6,59) | |
Btu/h | 19.000 (3.500 - 22.500) | ||
Hiệu suất năng lượng | |||
CSPF | 5,33 | ||
EER/COP | EER | W/W | 3,56 |
(Btu/h)/W | 12,15 | ||
Nguồn điện | V, Hz | 1 pha, 220 - 240V, 50Hz | |
Điện năng tiêu thụ Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) |
Làm lạnh | W | 1.490 (240 - 2.000) |
Sưởi ấm | W | 1.550 (240 - 2.050) | |
Cường độ dòng điện Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) |
Làm lạnh | A | 7,10 (1,10 - 9,50) |
Sưởi ấm | A | 7,40 (1,10 - 9,80) | |
DÀN LẠNH | |||
Lưu lượng gió Cao/ Trung bình/ Thấp/ Siêu thấp |
Làm lạnh | m³/ phút | 19,0/ 15,0/ 13,0/ 10,5 |
Sưởi ấm | m³/ phút | 19,0/ 15,0/ 13,0/ 10,6 | |
Độ ồn Cao/ Trung bình/ Thấp/ Siêu thấp |
Làm lạnh | dB(A) | 48/ 44/ 37 / 31 |
Sưởi ấm | dB(A) | 48/ 44/ 37/ - | |
Kích thước | R x C x S | mm | 895 x 307 x 235 |
Khối lượng | kg | 11,0 | |
DÀN NÓNG | |||
Lưu lượng gió | Tối đa | m³/ phút | 31 |
Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 55 |
Sưởi ấm | dB(A) | 58 | |
Kích thước | R x C x S | mm | 870 x 650 x 330 |
Khối lượng | kg | 27,5 | |
Phạm vi hoạt động | *C DB | 18 - 48 | |
*C WB | -5 - 24 | ||
*C DB | -5 - 18 | ||
Aptomat | A | 20 | |
Số dây tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh | No | 4 | |
Đường kính ống dẫn | Ống nóng | mm | 6,35 |
Ống gas | mm | 15,88 | |
Môi chất lạnh | Tên môi chất lạnh | R32 | |
Nạp bổ sung | g/m | 20 | |
Chiều dài ống | Tối thiểu/ Tiêu chuẩn/ Tối đa | m | 3/ 7,5/ 20 |
Tối thiểu/ Tiêu chuẩn/ Tối đa | m | 7,5 | |
Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
Cấp nguồn | Dàn lạnh và dàn nóng |
Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa LG 2 chiều 18.000BTU inverter IDH18M1
STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
(Chưa VAT) | ||||
1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 250.000 | |
1.2 | Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 300.000 | |
1.3 | Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 350.000 | |
2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 160.000 | |
2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 170.000 | |
2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 200.000 | |
2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 210.000 | |
3 | Giá đỡ cục nóng | |||
3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 120.000 | |
3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 300.000 | |
4 | Dây điện | |||
4.1 | Dây điện 2x1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | |
4.2 | Dây điện 2x2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | |
5 | Ống nước | |||
5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
6 | Chi phí khác | |||
6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 50.000 | |
6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
7.2 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
7.3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 | |
7.4 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nito) | Bộ | 300.000 | |
7.5 | Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 150.000 | |
7.6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | 7.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm...)
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
Banhangtaikho.com.vn - Đại lý phân phối máy điều hòa giá rẻ Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Samsung, Gree, Funiki, Midea, Casper chính hãng
Chứng nhận CO&C/Q Điều hòa LG 2 chiều 18.000BTU inverter IDH18M1
Có thể bạn quan tâm
▼ 16 %
Điều hòa Panasonic 18000 BTU 1 chiều N18AKH-8
17.670.000 đ
14.950.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa Daikin 18000BTU 1 chiều FTF50XV1V
16.840.000 đ
14.150.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa LG 1 chiều 24.000BTU IEC24G1
18.740.000 đ
15.750.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa Mitsubishi Heavy 18.000BTU 1 chiều SRK/SRC18CS-S5
16.430.000 đ
13.810.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa Mitsubishi Heavy 24.000BTU 1 chiều SRK/SRC24CS-S5
21.630.000 đ
18.180.000 đ
▼ 9 %
Điều hòa Mitsubishi electric 18000BTU 1 chiều MS-JS50VF
16.150.000 đ
14.800.000 đ
Sản phẩm cùng hãng
▼ 16 %
Điều hòa LG 9.000BTU 1 chiều IEC09G1
7.910.000 đ
6.650.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa LG 12.000BTU 1 chiều IEC12G1
9.580.000 đ
8.050.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa LG 1 chiều 18.000BTU IEC18G1
14.280.000 đ
12.000.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa LG 1 chiều 24.000BTU IEC24G1
18.740.000 đ
15.750.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa LG 1 chiều 9000BTU ion IDC09M1
10.350.000 đ
8.700.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa LG 1 chiều 12000BTU ion IDC12M1
12.200.000 đ
10.250.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa LG 1 chiều 18000BTU ion IDC18M1
18.500.000 đ
15.550.000 đ
Điều hòa LG 1 chiều 24000BTU ion IDC24M1
Sản phẩm bán chạy
▼ 16 %
Điều hòa Panasonic 9000BTU 1 chiều inverter RU9AKH-8
10.890.000 đ
9.150.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa Daikin 9000 BTU 1 chiều inverter FTKB25ZVMV
9.880.000 đ
8.300.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa Casper 1 chiều inverter 9000BTU JC-09IU36
5.650.000 đ
4.750.000 đ
▼ 14 %
Điều hòa Funiki 9000 BTU HSC09TMU
4.990.000 đ
4.300.000 đ