Điều hòa Casper 9000 BTU 1 chiều inverter PM2.5 GSC-09IP25

Mã sản phẩm : GSC-09IP25

Bảo hành :Máy 3 năm, máy nén 5 năm

Xuất xứ : Chính hãng Thái Lan

5.850.000 đ

(Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%,
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.

Bài viết Điều hòa Casper 9000 BTU 1 chiều inverter PM2.5 GSC-09IP25

Điều hòa Casper GSC-09IP25 9000 BTU (1HP) 1 chiều inverter tiết kiệm điện model cao cấp đắt tiền xịn nhất của Casper ra mắt năm 2021 và tiếp tục được hãng duy trì bán trong năm 2023.

Cộng nghệ i-Saving tiết kiệm điện vượt trội

Công nghệ i-Saving: máy nén Inverter hoạt động ở tần số thấp (1Hz) để duy trì nhiệt độ mong muốn, động cơ quạt bên trong hoạt động với số vòng quay tối thiểu, giúp giảm điện năng tiêu thụ xuống chỉ còn 0.3W.

Làm lạnh nhanh, mát lạnh dễ chịu

Đảo gió 4 hướng

Điều khiển hướng gió lên/xuống, trái/phải đưa hơi lạnh đều khắp phòng.

Chế độ làm lạnh nhanh TURBO

Chế độ Turbo có tác dụng đẩy máy nén hoạt động tối đa để nhanh chóng đưa nhiệt độ phòng đạt đến nhiệt độ đã cài đặt trong 30s.

Cơ chế tự cảm biến nhiệt độ

Cơ chế iFeel đảm bảo nhiệt độ trong phòng không chênh lệch với nhiệt độ xung quanh cơ thể bạn, tránh cảm lạnh.

Khử mùi hiệu quả, sạch vi khuẩn và nấm mốc

Cơ chế tự làm sạch thông minh i-Clean

Khi khởi động chức năng i-Clean, máy sẽ giúp loại bỏ bụi bẩn bám trên bề mặt dàn, làm tăng tuổi thọ của dàn và hiệu quả làm lạnh của máy.

Lọc bụi mịn PM2.5

Cơ chế lọc bụi mịn PM2.5 tối ưu. Tấm lọc PM2.5 (3M) loại bỏ 99,9% các loại bụi siêu vi có kích thước chỉ 2.5µm thông qua lực hút tĩnh điện và làm thanh lọc bầu không khí trong căn nhà của bạn.

Thiết kế tối ưu lắp đặt chỉ cần 1 kỹ thuật

Giúp tối giản số lượng kỹ sư lắp đặt chỉ còn 1 người, tiết kiệm 50% chi phí và thời gian.

Thống số kỹ thuật Điều hòa Casper 9000 BTU 1 chiều inverter PM2.5 GSC-09IP25

Điều hòa Casper GSC-09IP25
Công suất làm lạnh (nhỏ nhất-lớn nhất) Kw 264
(0.60-3.10)
BTU/h 9000
(2,000-10,600)
Điện năng tiêu thụ (làm lạnh) W 770
(190-1,020)
Cường độ dòng điện (làm lạnh) A 3,7
Cường độ dòng điện tối đa A 7,1
Hiệu suất năng lượng CSPF W/W 5,48
Nhãn năng lượng (TCVN 7830:2015) Số sao 5
Nguồn điện V ~ Hz 220V~50Hz
Dàn lạnh    
Lưu lượng gió m3/h 580
Kích thước (R x S x C) mm 764*203*291
Khối lượng tịnh Kg 8,5
Dàn nóng    
Kích thước (R x S x C) Mm 780*285*545
Khối lượng tịnh kg 23
Ống dẫn môi chất lạnh    
Môi chất lạnh   R32
Đường kính ống lỏng mm 6,35
Đường kính ống gas mm 9,52
Chiều dài ống chuẩn (không cần nạp thêm) m 5
Chiều dài ống tối đa m 20
Chênh lệch độ cao tối đa m 10

Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa Casper 9000 BTU 1 chiều inverter PM2.5 GSC-09IP25

STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
1 Chi phí nhân công lắp máy       
1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                250.000
1.2 Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                300.000
1.3 Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                350.000
2 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)      
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét                160.000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét                170.000
2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét                200.000
2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét                210.000
3 Giá đỡ cục nóng      
3.1 Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) Bộ                  90.000
3.2 Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) Bộ                120.000
3.3 Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) Bộ   250.000
3.4 Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) Bộ   300.000
4 Dây điện      
4.1 Dây điện 2x1.5mm Trần Phú Mét                  17.000
4.2 Dây điện 2x2.5mm Trần Phú Mét                  22.000
5 Ống nước      
5.1 Ống thoát nước mềm Mét                  10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét                  20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét                  40.000
6 Chi phí khác      
6.1 Aptomat 1 pha Cái                  90.000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét                  50.000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ                  50.000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)      
7.1 Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) Bộ                150.000
7.2 Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) Bộ                200.000
7.3 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) Bộ                100.000
7.4 Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nito) Bộ                300.000
7.5 Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) Bộ                150.000
7.6 Chi phí nạp gas (R410A, R32)                      7.000

Quý khách hàng lưu ý:

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;

- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);

- Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm...)

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Banhangtaikho.com.vn - Đại lý phân phối máy điều hòa giá rẻ Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Samsung, Gree, Funiki, Midea, Casper chính hãng 

Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm cùng hãng

Sản phẩm bán chạy