▼ 16 %
Bảo hành :Máy 2 năm, máy nén 10 năm
Xuất xứ : Chính hãng Trung Quốc
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
65.340.000 đ
54.910.000 đ
(Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%,
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Đặt mua qua điện thoại
Bài viết Điều hòa tủ đứng Nagakawa 100.000BTU inverter 1 chiều NIP-C100R2G85
Điều hòa tủ đứng Nagakawa 100000BTU inverter 1 chiều NIP-C100R2G85 chính thức được ra mắt năm 2026. Khẳng định sự tiên phong của Nagakawa trong phân khúc điều hòa công nghiệp với việc tích hợp công nghệ inverter cho sản phẩm của mình.
Điều hòa tủ đứng Nagakawa NIP-C100R2G85 có thiết kế nhỏ gọn, đường nét hiện đại, màu trắng thanh lịch làm nổi bật mọi không gian nội thất. Màn hình LED hiển thị nhiệt độ và các chế độ điều khiển trên thân dàn lạnh giúp bạn dễ dàng quan sát và sử dụng.
Với công suất điều hòa cây 100.000BTU, Nagakawa NIP-C100R2G85 phù hợp lắp đặt cho diện tích: 150-160m2, như Hội trường, Nhà Xưởng, Nhà máy, Khu Công nghiệp...
Máy điều hòa tủ đứng Nagakawa 100000BTU 1 chiều NIP-C100R2G85 luồng gió thổi xa lên tới 20m, tỏa gió đồng đều giúp làm mát lạnh nhanh chóng căn phòng của Bạn.
Hơn nữa:
Điều hòa tủ đứng 1 chiều Nagakawa NIP-C100R2G85 dản tản nhiệt Golden Fin (Dàn đồng mạ vàng) giúp tăng hiệu suất làm lạnh, siêu bền chống ăn mòn bởi các tác nhân bên ngoài như nước mưa, không khí,… giúp gia tăng tuổi thọ của sản phẩm.
Điều hòa tủ đứng Nagakawa NIP-C100R2G85 sử dụng môi chất lạnh gas R410a mang tới hiệu suất làm lạnh cao, thân thiện với môi trường.
Khi mua điều hòa tủ đứng 100000BTU Nagakawa NIP-C100R2G85 toàn bộ sản phẩm được bảo hành 2 năm tại công trình.
Cùng với các trạm bảo hành trên toàn quốc, sẵn sàng hỗ trợ khách hàng nhanh chóng và kịp thời, đảm bảo mọi quyền lợi của khách hàng. Vì thế bạn hoàn toàn yên tâm với chất lượng và dịch vụ bảo hành của Nagakawa.
Nếu Bạn cần tìm tủ đứng / điều hòa cây 100.000BTU inverter tiết kiệm điện thì tính đến nay chỉ có LG APUQ100LFA0/APNQ100LFA0 và Nagakawa NIP-C100R2G85 có hàng.
Nagakawa có ưu điểm giá rẻ hơn nhiều, cùng với chất lượng sản phẩm cũng như dịch vụ bảo hành đã được khẳng định. Vì thế điều hòa tủ đứng Nagakawa NIP-C100R2G85 là lựa chọn đáng tin cậy cho công trình của Bạn
Quý vị mua điều hòa tủ đứng Nagakawa inverter 100000BTU 1 chiều NIP-C100R2G85 hãy liên hệ ngay với chúng tôi:
Công ty Bảo Minh (Bán hàng tại kho) - Đại lý điều hòa Nagakawa tại Hà Nội
246 Đường Nguyễn Văn Giáp, Cầu Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
024.37656 333 / 024.3543 0820 / 024.3543 0821
Thống số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng Nagakawa 100.000BTU inverter 1 chiều NIP-C100R2G85
| Điều hòa tủ đứng Nagakawa | Đơn vị | NIP-C100R2G85 | |
| Năng suất | Làm lạnh | Btu/h | 100000 (29400-110000) |
| Sưởi ấm | Btu/h | - | |
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | W | 11000 (2100-14100) |
| Sưởi ấm | W | - | |
| Dòng điện làm việc | Làm lạnh | A | 18.6 (3.6--23.8) |
| Sưởi ấm | A | - | |
| Dải điện áp làm việc | cục trong | V/P/Hz | 220V/1Ph/50Hz |
| cục ngoài | V/P/Hz | 380V/3Ph/50Hz | |
| Lưu lượng gió | cục trong | m3/h | 4650/4000/3470 |
| cục ngoài | m3/h | 10400 | |
| Hiệu suất năng lượng (EER) | W/W | 2.664 | |
| Năng suất tách ẩm | L/h | / | |
| Độ ồn | Cục trong | dB(A) | 60/56/51 |
| Cục ngoài | dB(A) | 58 | |
| Kích thước thân máy (RxCxS) | Cục trong | mm | 1,200×1,860×420 |
| Cục ngoài | mm | 960×1615×765 | |
| Khối lượng máy (net/gross) | Cục trong | kg | 140/161 |
| Cục ngoài | kg | 188/204 | |
| Môi chất lạnh sử dụng | R410A/8,000g | ||
| Kích cỡ ống đồng lắp đặt | Lỏng | mm | Ф12.7 |
| Hơi | mm | Ф25.4 | |
| Chiều dài ống đồng lắp đặt | Tiêu chuẩn | m | 5 |
| Tối đa | m | 70 | |
| Chiều cao chênh lệch cục trong - cục ngoài tối đa | m | 30 | |
| Kích thước bao bì (RxCxS) | Cục trong | mm | 1,362×2,050×582 |
| Cục ngoài | mm | 1025×1790×830 | |
Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa tủ đứng Nagakawa 100.000BTU inverter 1 chiều NIP-C100R2G85
| STT | NHÂN CÔNG & VẬT TƯ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TỦ ĐỨNG | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Ống đồng, Băng cuốn, bảo ôn | |||
| 1.1 | Công suất máy 18.000BTU - 24.000BTU | Mét | 270,000 | |
| 1.2 | Công suất máy 28.000BTU - 50.000BTU | Mét | 290,000 | |
| 1.3 | Công suất máy 60.000BTU - 100.000BTU | |||
| 1.4 | Công suất máy 130.000BTU - 200.000BTU | |||
| 2 | Cục nóng | |||
| 2.1 | Giá đỡ cục nóng | Bộ | 250,000 | |
| 2.2 | Lồng bảo vệ cục nóng | Bộ | 900,000 | |
| 3 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
| 3.1 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 18.000BTU-28.000BTU) | Bộ | 450,000 | |
| 3.2 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 30.000BTU-50.000BTU) | Bộ | 550,000 | |
| 3.3 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 60.000BTU-100.000BTU) | |||
| 3.4 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 130.000BTU-200.000BTU) | |||
| 4 | Dây điện | |||
| 4.1 | Dây điện 2x1.5 Trần Phú | Mét | 15,000 | |
| 4.2 | Dây điện 2x2.5 Trần Phú | Mét | 20,000 | |
| 4.3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 40,000 | |
| 4.4 | Dây cáp nguồn 3x4+1x2,5 | Mét | 80,000 | |
| 5 | Ống nước | |||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10,000 | |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC | Mét | 15,000 | |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC + Bảo ôn | Mét | 50,000 | |
| 6 | Aptomat | |||
| 6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90,000 | |
| 6.2 | Aptomat 3 pha | Cái | 280,000 | |
| 7 | Chi phí khác | |||
| 7.1 | Nhân công đục tường chôn ống gas , ống nước | Mét | 50,000 | |
| 7.2 | Vật tư phụ (Băng cuốn, que hàn, băng dính...) | Bộ | 150,000 | |
| 7.3 | Chi phí nhân công tháo máy/Bảo dưỡng | Bộ | 300,000 | |
| TỔNG | ||||
| - Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | ||||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19 | ||||
| - Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | ||||
| banhangtaikho.com.vn - Đại lý điều hòa Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Funiki, Gree, Casper chính hãng | ||||
Có thể bạn quan tâm
▼ 17 %
Điều hòa cây Daikin 48000BTU 1 chiều FVC140AV1V/RC140AGY1V
58.235.000 đ
48.350.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa Cây Casper 100000BTU FH-100FS33
68.280.000 đ
57.380.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa tủ đứng Nagakawa 1 chiều 100.000BTU NP-C100R1T36
64.180.000 đ
53.930.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa tủ đứng Midea 96.000BTU 1 chiều MFA-96CRDN1
68.430.000 đ
57.500.000 đ
Điều hòa tủ đứng Mitsubishi Heavy 45000BTU FDF125CSV-S5
44.100.000 đ
Điều hòa tủ đứng Mitsubishi Heavy 50000BTU 1 chiều FDF140CSV-S5
49.350.000 đ
Sản phẩm cùng hãng
▼ 16 %
Điều hòa tủ đứng Nagakawa 24000BTU 1 chiều NP-C24R1K58
19.800.000 đ
16.640.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa tủ đứng Nagakawa 1 chiều 28.000BTU NP-C28R1K58
20.360.000 đ
17.110.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa tủ đứng Nagakawa 1 chiều 50.000BTU NP-C50R1K58
32.130.000 đ
27.000.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa tủ đứng Nagakawa 1 chiều 100.000BTU NP-C100R1T36
64.180.000 đ
53.930.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa tủ đứng Nagakawa 24000BTU 2 chiều NP-A24R1K58
20.970.000 đ
17.620.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa tủ đứng Nagakawa 2 chiều 28.000BTU NP-A28R1K58
22.040.000 đ
18.520.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa tủ đứng Nagakawa 2 chiều 50.000BTU NP-A50R1K58
35.580.000 đ
29.900.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa tủ đứng Nagakawa 100.000BTU inverter 1 chiều NIP-C100R2G85
65.340.000 đ
54.910.000 đ
Sản phẩm bán chạy
▼ 16 %
Điều hòa Daikin 9000 BTU 1 chiều inverter FTKB25ZVMV
9.880.000 đ
8.300.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa Panasonic 9000 BTU 1 chiều inverter RU9CKH-8D
10.590.000 đ
8.900.000 đ
▼ 15 %
Điều hòa Casper 1 chiều inverter 9000BTU JC-09IU36
5.650.000 đ
4.850.000 đ
▼ 14 %
Điều hòa Funiki 9000 BTU HSC09TMU
4.840.000 đ
4.180.000 đ