Bảo hành :Chính hãng 3 năm, máy nén 5 năm
Xuất xứ : Chính hãng Thái Lan
Vận chuyển miễn phí Nội thành Hà Nội
(Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%,
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Đặt mua qua điện thoại
Bài viết Điều hòa tủ đứng Casper 18.000BTU 2 chiều FH-18TL11
Dòng sản phẩm điều hòa tủ đứng có mức công suất thấp 18.000Btu hiện đang rất được các căn hộ gia đình ưa chuộng, lựa chọn lắp đặt cho căn phòng khách trong ngôi nhà của mình. Máy điều hòa tủ đứng Casper 2 chiều 18.000Btu tiêu chuẩn FH-18TL11 sử dụng môi chất làm lạnh Gas R410A thân thiện với môi trường, không gây ảnh hưởng đến sức khỏe cho người sử dụng, hiệu suất tiết kiệm điện năng cao hơn, cho luồng khí tươi mát, dễ chịu. Dàn tản nhiệt được thiết kế mạ vàng có tác dụng nâng cao hiệu suất trao đổi nhiệt tăng khả năng làm mát nhanh chóng, ngoài ra còn có tác dụng ngăn ngừa sự ăn mòn của các tác nhân bên ngoài từ đó làm tăng tuổi thọ của dàn nóng.
Quạt gió bên trong dàn lạnh của máy điều hòa tủ đứng Casper được thiết kế to hơn so với các loại máy điều hòa thông thường khác nên có tốc độ làm mát nhanh chóng, luồng gió có thể thổi xa đến 10m.Mặt nạ dàn lạnh có thể linh động điều chỉnh hướng gió theo 4 hướng lên trên, xuống dưới, sang trái phải. Với lưu lượng gió lớn đáp ứng được nhu cầu làm lạnh nhanh chóng cho nên các sản phẩm điều hòa tủ đứng rất được ưa chuộng lắp đặt cho các nhà xưởng, khu chế xuất,…những nơi thường xuyên phát sinh ra một lượng nhiệt lớn. Thiết kế dàn lạnh đặt sàn giúp quá trình lắp đặt hay di chuyển cũng như bảo trì bảo dưỡng định kỳ sẽ trở nên dễ dàng so với những dòng máy điều hòa không khí khác
Thống số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng Casper 18.000BTU 2 chiều FH-18TL11
Điều hòa tủ đứng Casper | Đơn vị | FH-18TL11 | |
Thông số cơ bản | Công suất định mức | BTU/h | 17,400 |
Công suất tiêu thụ định mức | W | 1,850 | |
Dòng điện định mức | A | 8,4 | |
Nguồn điện | V/Ph/Hz | 220-240/1/50 | |
Gas | R410 | ||
Lưu lượng gió | m3/h | 850 | |
Độ ồn (Min/Max) | dB(A) | 43/54 | |
Dàn lạnh | Đường kính x Chiều dài quạt | mm | 325*140 |
Tốc độ động cơ | rpm | 390/440/490 | |
Dòng điện định mức | A | 0,7 | |
Lưu lượng gió | m3/h | 850 | |
Kích thước máy | mm | 500*300*1780 | |
Kích thước bao bì | mm | 690*450*1890 | |
Khối lượng tịnh | Kg | 36 | |
Dàn nóng | Đường kính quạt | mm | 408 |
Tốc độ động cơ | rpm | 850±35 | |
Lưu lượng gió | m3/h | 1800 | |
Kích thước máy | mm | 760*260*540 | |
Kích thước bao bì | mm | 880*370*600 | |
Khối lượng tịnh | Kg | 39 | |
Diện tích sử dụng đề xuất | m2 | 20-32 |
Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa tủ đứng Casper 18.000BTU 2 chiều FH-18TL11
STT | NHÂN CÔNG & VẬT TƯ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TỦ ĐỨNG | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ |
1 | Ống đồng, Băng cuốn, bảo ôn | |||
1.1 | Công suất máy 18.000BTU - 24.000BTU | Mét | 240,000 | |
1.2 | Công suất máy 28.000BTU - 50.000BTU | Mét | 260,000 | |
1.3 | Công suất máy 60.000BTU - 100.000BTU | |||
1.4 | Công suất máy 130.000BTU - 200.000BTU | |||
2 | Cục nóng | |||
2.1 | Giá đỡ cục nóng | Bộ | 250,000 | |
2.2 | Lồng bảo vệ cục nóng | Bộ | 900,000 | |
3 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
3.1 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 18.000BTU-28.000BTU) | Bộ | 450,000 | |
3.2 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 30.000BTU-50.000BTU) | Bộ | 550,000 | |
3.3 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 60.000BTU-100.000BTU) | |||
3.4 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 130.000BTU-200.000BTU) | |||
4 | Dây điện | |||
4.1 | Dây điện 2x1.5 Trần Phú | Mét | 15,000 | |
4.2 | Dây điện 2x2.5 Trần Phú | Mét | 20,000 | |
4.3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 40,000 | |
4.4 | Dây cáp nguồn 3x4+1x2,5 | Mét | 80,000 | |
5 | Ống nước | |||
5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10,000 | |
5.2 | Ống thoát nước cứng PVC | Mét | 15,000 | |
5.3 | Ống thoát nước cứng PVC + Bảo ôn | Mét | 50,000 | |
6 | Aptomat | |||
6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90,000 | |
6.2 | Aptomat 3 pha | Cái | 280,000 | |
7 | Chi phí khác | |||
7.1 | Nhân công đục tường chôn ống gas , ống nước | Mét | 50,000 | |
7.2 | Vật tư phụ (Băng cuốn, que hàn, băng dính...) | Bộ | 150,000 | |
7.3 | Chi phí nhân công tháo máy/Bảo dưỡng | Bộ | 300,000 | |
TỔNG | ||||
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | ||||
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19 | ||||
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | ||||
banhangtaikho.com.vn - Đại lý điều hòa Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Funiki, Gree, Casper chính hãng |
Có thể bạn quan tâm
Điều hòa tủ đứng Mitsubishi Heavy 1 chiều 24.000BTU FDF71CR-S5/FDC71CR-S5
Điều hòa cây Daikin 24000BTU inverter 1 chiều FVFC71AV1
Điều hòa cây Daikin 29000BTU inverter 1 chiều FVFC85AV1
Điều hòa cây Daikin 34000BTU inverter 1 chiều FVFC100AV1
Điều hòa cây Daikin 42000BTU inverter 1 chiều FVFC125AV1
Điều hòa cây Daikin 46.500BTU inverter 1 chiều FVFC140AV1
Sản phẩm cùng hãng
▼ 10 %
Điều hòa tủ đứng Casper 18.000BTU FC-18TL22
18.950.000 đ
17.100.000 đ
▼ 10 %
Điều hòa tủ đứng Casper 28.000BTU FC-28TL22
20.100.000 đ
18.100.000 đ
▼ 7 %
Điều hòa tủ đứng Casper 48.000BTU FC-48TL22
33.050.000 đ
30.850.000 đ
▼ 5 %
Điều hòa Cây Casper 100000BTU FH-100FS33
61.150.000 đ
58.150.000 đ
Điều hòa tủ đứng Casper 28.000BTU 2 chiều FH-28TL11
Điều hòa tủ đứng Casper 2 chiều 48.000BTU FH-48TL11
Điều hòa tủ đứng Casper 18.000BTU FH-18TL22
Điều hòa tủ đứng Casper 28.000BTU FH-28TL22
Sản phẩm bán chạy
▼ 15 %
Điều hòa Panasonic 9000BTU 1 chiều inverter RU9AKH-8
10.490.000 đ
9.000.000 đ
▼ 17 %
Điều hòa Daikin 9000 BTU 1 chiều inverter FTKB25ZVMV
10.100.000 đ
8.400.000 đ
▼ 13 %
Điều hòa Casper inverter 1 chiều 9000 BTU TC-09IS36
5.550.000 đ
4.850.000 đ
▼ 20 %
Điều hòa Funiki 9000 BTU HSC09TMU
5.350.000 đ
4.320.000 đ