Công ty Bảo Minh - Đại lý phân phối máy điều hòa Panasonic chính hãng, cùng với đội ngũ lắp đặt máy điều hòa chuyên nghiệp được đào tạo tại các trường uy tín trên Toàn Quốc. Hơn nữa đội ngũ nhân viên kỹ thuật lắp đặt máy điều hòa tại Bảo Minh thường xuyên được tham gia các khóa đào tạo theo tiêu chuẩn của các hãng Panasonic, Daikin hay LG...
Bài viết sau chúng tôi - Banhangtaikho.com.vn gửi tới bạn tài liệu tổng hợp tất cả mã lỗi thường gặp khi lắp đặt và sử dụng máy điều hòa Panasonic chính hãng.
STT | MÃ LỖI | NGUYÊN NHÂN |
1 | 00H | Bình thường, không bị lỗi |
2 | 11H | Lỗi đường dữ liệu giữa khối trong và ngoài |
3 | 12H | Khối trong và ngoài khác công suất |
4 | 14H | Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng |
5 | 15H | Lỗi cảm biến nhiệt độ máy nén |
6 | 16H | Dòng điện tải máy nén quá thấp |
7 | 19H | Lỗi quạt dàn lạnh |
8 | 21H | Chưa sử dụng |
9 | 23H | Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh |
10 | 24H | Chưa sử dụng |
11 | 25H | Mạch E-on lỗi |
12 | 26H | Chưa sử dụng |
13 | 27H | Lỗi cảm biến nhiệt độ ngoài trời |
14 | 28H | Lỗi cảm biến giàn nóng |
15 | 30H | Lỗi cảm biến nhiệt độ ống ra của máy nén (CU-S18xx) |
16 | 31H | Chưa sử dụng |
17 | 32H | Chưa sử dụng |
18 | 33H | Lỗi kết nối khối trong và ngoài |
19 | 34H | Chưa sử dụng |
20 | 35H | Chưa sử dụng |
21 | 36H | Chưa sử dụng |
22 | 37H | Chưa sử dụng |
23 | 38H | Khối trong và ngoài không đồng bộ |
24 | 39H | Chưa sử dụng |
25 | 41H | Chưa sử dụng |
26 | 50H | Chưa sử dụng |
27 | 51H | Chưa sử dụng |
28 | 52H | Chưa sử dụng |
29 | 58H | Lỗi mạch PATROL |
30 | 59H | Lỗi ECO PATROL |
31 | 97H | Lỗi khối ngoài trời (CU-S18xx/S24xx) |
32 | 98H | Nhiệt độ giàn trong nhà quá cao (Chế độ sưởi ấm)* |
33 | 99H | Nhiệt độ dàn lạnh giảm quá thấp (đóng băng) |
34 | 11F | Lỗi chuyển đổi chế độ Lạnh/Sưởi ấm |
35 | 16F | Chưa sử dụng |
36 | 17F | Chưa sử dụng |
37 | 18F | Chưa sử dụng |
38 | 90F | Lỗi trên mạch PFC ra máy nén |
39 | 91F | Dòng tải máy nén quá thấp |
40 | 93F | Lỗi tốc độ quay máy nén |
41 | 95F | Nhiệt độ dàn nóng quá cao |
42 | 96F | Quá nhiệt bộ transistor công suất máy nén (IPM) |
43 | 97F | Nhiệt độ máy nén quá cao |
44 | 98F | Dòng tải máy nén quá cao |
45 | 99F | Xung DC ra máy nén quá cao |
46 | H11 | Lỗi truyền tín hiệu giữa khối trong và ngoài nhà |
47 | H14 | Lỗi cảm biến nhiệt độ hút của khối trong nhà |
48 | H15 | Lỗi cảm biến lưu lượng, cảm biến nhiệt độ của máy nén |
49 | H19 | Động co moto quạt khối trong nhà bị kẹt, hỏng động cơ |
50 | H24 | Cảm biến trao đổi nhiệt khối trong nhà bất thường |
51 | H25 | Lỗi bộ lọc không khí |
52 | H26 | Lỗi mạch phát Ion |
53 | H27 | Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí ngoài trời |
54 | H28 | Cảm biến trao đổi nhiệt khối ngoài trời bất thường |
55 | H30 | Lỗi cảm biến xả của khối ngoài trời |
56 | H31 | Lỗi cảm biến độ ẩm khối trong nhà |
57 | H33 | Điện áp kết nối khác nhau |
58 | H34 | Lỗi cảm biến nhiệt độ thiết bị tản nhiệt |
59 | H50 | Hư hỏng bộ phận thông gió |
60 | H51 | Bộ lọc bị nghẹt |
61 | H53 | Lỗi cảm biến làm lạnh |
62 | H56 | Lỗ thông khí bị nghẹt |
63 | H59 | Lỗi cảm biến hồng ngoại |
64 | H67 | Lỗi chức năng Nanoe |
65 | H70 | Lỗi cảm biến bức xạ mặt trời |
66 | H96 | Van 2, 3 ngã bị hở |
67 | H97 | Động cơ moto quạt khối ngoài trời bị khoá, kẹt |
68 | H98 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt dưới áp suất cao, có thể do ngẹt, rò rỉ gas |
69 | H99 | Lỗi bảo vệ làm lạnh, có thể do ngẹt, rò rỉ gas |
70 | F11 | Bộ chuyển đổi hoạt động không bình thường |
71 | F13 | Mất kết nối của khối làm ấm trong nhà, lỗi bo mạch khối trong nhà |
72 | F14 | Điện áp bất thường của khối trong nhà |
73 | F16 | Lỗi chuyển đổi chế độ làm mát và tạo ẩm |
74 | F17 | Dàn lạnh lạnh bất thường |
75 | F18 | Lỗi mạch làm khô |
76 | F19 | Môi chất lạnh làm nóng |
77 | F83 | Máy làm lanh/nóng hơn nhiệt độ cho phép |
78 | F90 | Lỗi kết nối bảng điều khiển PFC khối ngoài trời |
79 | F91 | Rò rỉ môi chất lạnh, chu kỳ làm lạnh kém |
80 | F93 | Máy nén hoạt động không bình thường |
81 | F95 | Lỗi chức năng hoạt động và hút ẩm |
82 | F97 | Nhiệt độ máy nén cao bất thường, máy nén tự tắt |
83 | F99 | Dòng DC cao bất thường |
84 | E02 | Lỗi mạch bơm thoát nước khối trong nhà |
85 | E03 | Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng khối trong nhà |
86 | E05 | Lỗi bộ điều khiển từ xa |
87 | E06 | Lỗi truyền tín hiệu giữa khối trong nhà và ngoài nhà |
88 | E09 | Lỗi moto quạt dàn lạnh |
89 | E10 | Lỗi cảm biến bức xạ khối trong nhà |
90 | E11 | Lỗi bo mạch tạo ẩm khối trong nhà |
91 | E13 | Lỗi quá dòng bảo vệ, mất pha, lỗi máy nén, contactor điện từ |
92 | E15 | Áp suất cao bất thường, bộ trao đổi nhiệt bị tắc |
93 | E16 | Lỗi chống mất pha, nguồn điện, mạch kiểm tra mất phase, lỗi bảng mạch cục nóng |
94 | E17 | Lỗi cảm ứng nhiệt độ không khí bên ngoài bảng mạch cục nóng |
95 | E18 | Lỗi cảm biến nhiêt độ đường ống của bo mạch khối ngoài trời |
Để tìm hiểu chi tiết hơn về nguyên nhân và giải pháp khắc phục lỗi xảy ra vui lòng tìm hiểu thêm thông tin mã lỗi điều hòa thường gặp tại: https://banhangtaikho.com.vn/tin/ma-loi-dieu-hoa-thuong-gap/
Nếu bạn cần hỗ trợ thêm thông tin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số tổng đài chăm sóc khách hàng Panasonic 18001593 (miễn cước cuộc gọi).
Có thể bạn quan tâm
▼ 12 %
Điều hòa Hisense 18000BTU 1 chiều AS-18CR4RXADB00
10.190.000 đ
9.000.000 đ
Điều hòa Funiki 18000BTU 1 chiều inverter HIC18MMC
Điều hòa General 24000BTU 1 chiều inverter ASGG24CPTA-V
20.100.000 đ
Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000BTU wifi WPU12WKH-8M
▼ 11 %
Điều hòa Electrolux 9000BTU inverter ESV09CRO-D1
7.300.000 đ
6.500.000 đ
Điều hòa EcooL 18000BTU 2 chiều ECL-2E18ST
10.400.000 đ
Điều hòa 1 chiều Midea 9000BTU MSMA3-10CRN1
Điều hòa Midea 2 chiều 9.000BTU MS11D1A-09HR
Điều hòa Daikin 2 chiều Inverter 9.000BTU FTXM25HVMV/RXM25HVMV
Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter 18.000BTU CU/CS-S18RKH-8
Điều hòa Funiki 1 chiều 12.000BTU SBC12
Điều hòa Gree 1 chiều 9.000BTU GWC09QB
Sản phẩm bán chạy
▼ 15 %
Điều hòa Panasonic 9000BTU 1 chiều inverter RU9AKH-8
10.490.000 đ
9.000.000 đ
▼ 17 %
Điều hòa Daikin 9000 BTU 1 chiều inverter FTKB25ZVMV
10.100.000 đ
8.400.000 đ
▼ 13 %
Điều hòa Casper inverter 1 chiều 9000 BTU TC-09IS36
5.550.000 đ
4.850.000 đ
▼ 20 %
Điều hòa Funiki 9000 BTU HSC09TMU
5.350.000 đ
4.320.000 đ