▼ 11 %
Bảo hành :3 năm, máy nén 5 năm
Xuất xứ : Chính hãng Thái Lan
Giao hàng miễn phí (tùy khu vực)
13.480.000 đ
12.000.000 đ
(Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%,
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Đặt mua qua điện thoại
Thống số kỹ thuật Điều hòa Lenson 24000BTU 1 chiều LF-24CX1
| Điều hòa Lenson | LF-24CX1 | |
| Công Suất làm lạnh | BTU/h | 23900 |
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh | W | 2100 |
| Cường độ dòng điện làm lạnh | A | 9.3 |
| Hiệu suất năng lượng | ||
| CSPF | W/W | 3.48 |
| Sao năng lượng | 3 | |
| Dàn lạnh | ||
| Lưu lượng gió | m3/h | 1200 |
| Độ ồn (Hi/Mi/Lo) | dB(A) | 50 |
| Đèn led | màu | Vàng |
| Kích thước sản phẩm | mm | 1089x328x227 |
| Kích thước đóng gói | mm | 1155x397x312 |
| Khối lượng sản phẩm | kg | 12 |
| Khối lượng đóng gói | kg | 15.5 |
| Dàn nóng | ||
| Độ ồn | dB(A) | 57 |
| Kích thước sản phẩm (WxDxH) | mm | 824x655x320 |
| Kích thước đóng gói (WxDxH) | mm | 945x400x715 |
| Khối lượng sản phẩm | kg | 42 |
| Khối lượng đóng gói | kg | 47 |
| Ống dẫn môi chất lạnh | ||
| Đường kính ống đầy | mm | 6.35 |
| Đường kính ống hút | mm | 12.7 |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn | m | 5 |
| Chiều dài ống cần nạp thêm gas | m | 7.5 |
| Chiều dài ống tối đa | m | 25 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 |
Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa Lenson 24000BTU 1 chiều LF-24CX1
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| 1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
| 1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 250.000 | |
| 1.2 | Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 300.000 | |
| 1.3 | Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 350.000 | |
| 2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
| 2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 190.000 | |
| 2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 200.000 | |
| 2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 230.000 | |
| 2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 240.000 | |
| 3 | Giá đỡ cục nóng | |||
| 3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
| 3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 120.000 | |
| 3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
| 3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 300.000 | |
| 4 | Dây điện | |||
| 4.1 | Dây điện 2x1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | |
| 4.2 | Dây điện 2x2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | |
| 5 | Ống nước | |||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
| 6 | Chi phí khác | |||
| 6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
| 6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 50.000 | |
| 6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
| 7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
| 7.2 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
| 7.3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 | |
| 7.4 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nito) | Bộ | 300.000 | |
| 7.5 | Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 150.000 | |
| 7.6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | 7.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm...)
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
Banhangtaikho.com.vn - Đại lý phân phối máy điều hòa giá rẻ Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Samsung, Gree, Funiki, Midea, Casper chính hãng
Có thể bạn quan tâm
▼ 16 %
Điều hòa Panasonic 18000 BTU 1 chiều N18AKH-8
16.900.000 đ
14.200.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa Daikin 18000BTU 1 chiều FTF50XV1V
16.540.000 đ
13.900.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa Casper 1 chiều 24000BTU SC-24FS33
13.570.000 đ
11.450.000 đ
▼ 14 %
Điều hòa LG 18000 BTU 1 chiều inverter IFC18M1
12.480.000 đ
10.850.000 đ
▼ 14 %
Điều hòa LG 24000 BTU 1 chiều inverter IFC24M1
16.560.000 đ
14.400.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa Mitsubishi Heavy 18.000BTU 1 chiều SRK/SRC18CS-S5
16.240.000 đ
13.650.000 đ
Sản phẩm cùng hãng
▼ 22 %
Điều hòa Lenson 9000BTU 1 chiều LF-09CX1
5.360.000 đ
4.200.000 đ
▼ 20 %
Điều hòa Lenson 12000BTU 1 chiều LF-12CX1
6.650.000 đ
5.350.000 đ
▼ 15 %
Điều hòa Lenson 18000BTU 1 chiều LF-18CX1
10.190.000 đ
8.700.000 đ
▼ 11 %
Điều hòa Lenson 24000BTU 1 chiều LF-24CX1
13.480.000 đ
12.000.000 đ
▼ 10 %
Điều hòa Lenson inverter 9000BTU 1 chiều LV-09CX1
5.360.000 đ
4.850.000 đ
▼ 22 %
Điều hòa Lenson inverter 12000BTU 1 chiều LV-12CX1
7.360.000 đ
5.800.000 đ
▼ 21 %
Điều hòa Lenson inverter 18000BTU 1 chiều LV-18CX1
11.360.000 đ
9.000.000 đ
Điều hòa Lenson inverter 24000BTU 1 chiều LV-24CX1
5.360.000 đ
Sản phẩm bán chạy
▼ 16 %
Điều hòa Panasonic 9000BTU 1 chiều inverter RU9AKH-8
10.830.000 đ
9.100.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa Daikin 9000 BTU 1 chiều inverter FTKB25ZVMV
9.880.000 đ
8.300.000 đ
▼ 15 %
Điều hòa Casper 1 chiều inverter 9000BTU JC-09IU36
5.650.000 đ
4.850.000 đ
▼ 15 %
Điều hòa Funiki 9000 BTU HSC09TMU
4.840.000 đ
4.120.000 đ