Điều hòa Fujiaire 2 chiều 9.000BTU FW09HBC2

Mã sản phẩm : FW09HBC2

Bảo hành :Chính hãng 3 năm, máy nén 5 năm

Xuất xứ : Chính hãng Malaysia

Vận chuyển miễn phí nội thành Hà Nội

(Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.

Thống số kỹ thuật Điều hòa Fujiaire 2 chiều 9.000BTU FW09HBC2

Điều hòa Fujiaire [Dàn lạnh/Dàn nóng] FW09HBC-2A1N
FL09HBC-2A1N
Chức năng Hai chiều (lạnh-sưởi)
Công suất  Btu/h 9000
EER/COP W/W 3.04
Nguồn điện cung cấp Ph,V,Hz 1Ph,220V-240V,50Hz
Công suất
 tiêu thụ định mức
làm lạnh W 945
làm nóng W 825
Dòng điện 
tiêu thụ định mức
làm lạnh W 4.4
làm nóng W 3.8
Gas sử dụng R410A
Dàn Lạnh lưu lượng gió m3/h 530/430/380/300
Độ ồn dB(A)(SH/H/M/L) 36/33/30/27
Kích thước bao bì WxHxD mm 898x353x289
Kích thước dàn lạnh WxHxD mm 821x283x200
Khối lượng máy/ khối lượng tịnh kg 9/10.5
Dàn Nóng Độ ồn dB(A) 48
Ống dẫn mm Ø9.52
mm Ø6
Kích thước bao bì WxHxD mm 771x474x348
Kích thước dàn nóng WxHxD mm 729x431x318
Khối lượng máy/ khối lượng tịnh kg 24.5/26.5
Số lượng xếp conts 40'GP sets 268
40'HQ sets 318

Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa Fujiaire 2 chiều 9.000BTU FW09HBC2

STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
1 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)      
1.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét                130.000
1.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét                145.000
1.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét                170.000
1.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét                180.000
2 Giá đỡ cục nóng      
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ                  90.000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-30.000BTU Cái                120.000
3 Chi phí nhân công lắp máy       
3.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ                200.000
3.2 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ                250.000
3.3 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ                250.000
3.4 Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ                350.000
4 Dây điện      
4.1 Dây điện 2x1.5mm Trần Phú Mét                  15.000
4.2 Dây điện 2x2.5mm Trần Phú Mét                  20.000
5 Ống nước      
5.1 Ống thoát nước mềm Mét                  10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét                  20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét                  40.000
6 Chi phí khác      
6.1 Attomat 1 pha Cái                  90.000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét                  50.000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ                  50.000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)      
7.1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn Bộ                100.000
7.2 Chi phí thang dây Bộ                200.000
7.3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét                  40.000
7.4 Chi phí nhân công tháo máy Bộ                200.000
7.5 Chi phí nhân công tháo máy + bảo dưỡng Bộ                250.000

Quý khách hàng lưu ý:

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;

- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);

- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Banhangtaikho.com.vn - Đại lý phân phối máy điều hòa giá rẻ Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Gree, Funiki, Midea chính hãng 

Sản phẩm cùng hãng

Sản phẩm bán chạy