Bảo hành :Chính hãng 3 năm, máy nén 5 năm
Xuất xứ : Chính hãng Thái Lan
Vận chuyển miễn phí Nội thành Hà Nội
29.200.000 đ
(Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%,
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Đặt mua qua điện thoại
Bài viết Điều hòa tủ đứng Casper 1 chiều 48.000BTU FC-48TL11
Điều hòa tủ đứng Casper FC-48TL11 là dòng sản phẩm mới Casper sẽ cung cấp ở thị trường Việt Nam trong năm 2017. Được sản xuất và lắp ráp tại nhà máy của Casper tại Thái Lan trên dây chuyền hiện đại nhất của một đất nước được mệnh danh là trung tâm sản xuất hàng điện tử, điện lạnh của Châu Á. Sản phẩm tủ đứng Casper cũng giống như các sản phẩm khác được bảo hành 36 tháng đối với toàn bộ máy, thời gian bảo hành lâu dài nhất trong tất cả các hãng.
Điều hòa tủ đứng Casper FC-48TL11 công suất 48.000Btu, 1 chiều làm lạnh hiệu quả cho diện tích dưới 80m2, phù hợp lắp cho nhà xưởng, phòng tập, biệt thự… Làm lạnh nhanh và sâu là những ưu điểm nổi bật của điểu hòa tủ đứng Casper.
Ngoài ra, Điều hòa tủ đứng Casper FC-48TL11 còn rất nhiều chức năng nổi bật như:
- Chức năng tự động khởi động: Không cần tới sự điều khiển của con người, điều hòa sẽ tự khởi động lại với chế độ đã cài đặt trước đó sau khi xảy ra sự cố mất điện, hết sức tiện lợi cho người dùng.
- Chức năng Ifeel: Điều khiển được gắn bộ phận cảm biến nhiệt với nhiệt độ cơ thể người từ đó máy sẽ từ đề ra nhiệt độ tối ưu cho người sử dụng.
- iFavor: bạn có thể tùy chỉnh toàn bộ các thông số hoạt động của máy. Nếu có người dùng khác chỉnh sang chế độ khác với chức năng này vẫn có thể chỉnh lại chế độ của riêng mình.
Lựa chọn điều hòa tủ đứng Casper FC-48TL11 chắc chắn sẽ đáp ứng được những yêu cầu của người sử dụng. Máy hoạt động ổn đinh, đầy đủ chức năng và giá cả phải chăng chính là những gì khách hàng mong muốn.
Thống số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng Casper 1 chiều 48.000BTU FC-48TL11
Điều hòa tủ đứng Casper | Đơn vị | FC-48TL11 | |
Thông số cơ bản | Công suất định mức | BTU/h | 45,000 |
Công suất tiêu thụ định mức | W | 4,650 | |
Dòng điện định mức | A | 8,1 | |
Nguồn điện | V/Ph/Hz | 380-415/3/50 | |
Gas | R410 | ||
Lưu lượng gió | m3/h | 1800 | |
Độ ồn (Min/Max) | dB(A) | 52 | |
Dàn lạnh | Đường kính x Chiều dài quạt | mm | 372*180.3 |
Tốc độ động cơ | rpm | 340/390/440 | |
Dòng điện định mức | A | 1.5 | |
Lưu lượng gió | m3/h | 1800 | |
Kích thước máy | mm | 1910*560*360 | |
Kích thước bao bì | mm | 2020*680*510 | |
Khối lượng tịnh | Kg | 53 | |
Dàn nóng | Đường kính quạt | mm | 453 |
Tốc độ động cơ | rpm | 830/860/890 | |
Lưu lượng gió | m3/h | 5800 | |
Kích thước máy | mm | 1255*945*340 | |
Kích thước bao bì | mm | 1300*1085*430 | |
Khối lượng tịnh | Kg | 98 | |
Diện tích sử dụng đề xuất | m2 | 44-65 |
Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa tủ đứng Casper 1 chiều 48.000BTU FC-48TL11
STT | NHÂN CÔNG & VẬT TƯ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TỦ ĐỨNG | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ |
1 | Ống đồng, Băng cuốn, bảo ôn | |||
1.1 | Công suất máy 18.000BTU - 24.000BTU | Mét | 240,000 | |
1.2 | Công suất máy 28.000BTU - 50.000BTU | Mét | 260,000 | |
1.3 | Công suất máy 60.000BTU - 100.000BTU | |||
1.4 | Công suất máy 130.000BTU - 200.000BTU | |||
2 | Cục nóng | |||
2.1 | Giá đỡ cục nóng | Bộ | 250,000 | |
2.2 | Lồng bảo vệ cục nóng | Bộ | 900,000 | |
3 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
3.1 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 18.000BTU-28.000BTU) | Bộ | 450,000 | |
3.2 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 30.000BTU-50.000BTU) | Bộ | 550,000 | |
3.3 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 60.000BTU-100.000BTU) | |||
3.4 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 130.000BTU-200.000BTU) | |||
4 | Dây điện | |||
4.1 | Dây điện 2x1.5 Trần Phú | Mét | 15,000 | |
4.2 | Dây điện 2x2.5 Trần Phú | Mét | 20,000 | |
4.3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 40,000 | |
4.4 | Dây cáp nguồn 3x4+1x2,5 | Mét | 80,000 | |
5 | Ống nước | |||
5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10,000 | |
5.2 | Ống thoát nước cứng PVC | Mét | 15,000 | |
5.3 | Ống thoát nước cứng PVC + Bảo ôn | Mét | 50,000 | |
6 | Aptomat | |||
6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90,000 | |
6.2 | Aptomat 3 pha | Cái | 280,000 | |
7 | Chi phí khác | |||
7.1 | Nhân công đục tường chôn ống gas , ống nước | Mét | 50,000 | |
7.2 | Vật tư phụ (Băng cuốn, que hàn, băng dính...) | Bộ | 150,000 | |
7.3 | Chi phí nhân công tháo máy/Bảo dưỡng | Bộ | 300,000 | |
TỔNG | ||||
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | ||||
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19 | ||||
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | ||||
banhangtaikho.com.vn - Đại lý điều hòa Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Funiki, Gree, Casper chính hãng |
Có thể bạn quan tâm
▼ 16 %
Điều hòa cây Daikin 30000BTU 1 chiều FVC85AV1V
35.200.000 đ
29.750.000 đ
▼ 17 %
Điều hòa cây Daikin 30000BTU 1 chiều 3 Pha FVC85AV1V/RC85AGY1V
37.400.000 đ
31.050.000 đ
Điều hòa tủ đứng LG 24000BTU gas R32 ZPNQ24GS1A0
25.900.000 đ
Điều hòa tủ đứng LG 30000BTU gas R32 ZPNQ30GR5E0
31.100.000 đ
▼ 7 %
Điều hòa tủ đứng Casper 48.000BTU FC-48TL22
33.050.000 đ
30.850.000 đ
Điều hòa tủ đứng Funiki 1 chiều 50.000BTU FC50MMC1
28.500.000 đ
Sản phẩm cùng hãng
▼ 10 %
Điều hòa tủ đứng Casper 18.000BTU FC-18TL22
18.950.000 đ
17.100.000 đ
▼ 10 %
Điều hòa tủ đứng Casper 28.000BTU FC-28TL22
20.100.000 đ
18.100.000 đ
▼ 7 %
Điều hòa tủ đứng Casper 48.000BTU FC-48TL22
33.050.000 đ
30.850.000 đ
▼ 5 %
Điều hòa Cây Casper 100000BTU FH-100FS33
61.150.000 đ
58.150.000 đ
Điều hòa tủ đứng Casper 28.000BTU 2 chiều FH-28TL11
Điều hòa tủ đứng Casper 2 chiều 48.000BTU FH-48TL11
Điều hòa tủ đứng Casper 18.000BTU FH-18TL22
Điều hòa tủ đứng Casper 28.000BTU FH-28TL22
Sản phẩm bán chạy
▼ 15 %
Điều hòa Panasonic 9000BTU 1 chiều inverter RU9AKH-8
10.490.000 đ
9.000.000 đ
▼ 17 %
Điều hòa Daikin 9000 BTU 1 chiều inverter FTKB25ZVMV
10.100.000 đ
8.400.000 đ
▼ 13 %
Điều hòa Casper inverter 1 chiều 9000 BTU TC-09IS36
5.550.000 đ
4.850.000 đ
▼ 20 %
Điều hòa Funiki 9000 BTU HSC09TMU
5.350.000 đ
4.320.000 đ