Điều hòa âm trần Panasonic 18.000BTU 2 chiều CS-F18DB4E5/CU-B18DBE5

Mã sản phẩm : CS-F18DB4E5/CU-B18DBE5

Trạng thái :Còn hàng

Bảo hành :Chính hãng 12 tháng

Xuất xứ : Chính hãng Malaysia

Vận chuyễn Miễn Phí nội thành Hà Nội

(Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%,
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.

Bài viết Điều hòa âm trần Panasonic 18.000BTU 2 chiều CS-F18DB4E5/CU-B18DBE5

Điều hòa âm trần Panasonic 18000BTU 2 chiều CU-B18DBE5/CS-F18DB4E5

Dòng máy điều hòa âm trần Panasonic với kích thước nhỏ gọn phù hợp với quy mô của các ngành kinh doanh như nhà hàng, khách sạn và văn phòng. Nhờ 4 cửa đảo gió thổi ra 4 hướng giúp làm lạnh đồng đều trên diện tích rộng.
Mặt trang trí vuông 950mm nhỏ gọn tinh tế phù hợp với tất cả các địa hình.
Chức năng định thời gian chọn tuần
Chế độ khử mùi
Chức năng Economy( tiết kiệm điện)
Khởi động lại ngẫu nhiên
Chức năng auto fan ( quạt tự động)
Chức năng khử ẩm ( Dry)

Không chỉ dừng lại ở đó, máy điều hòa âm trần cassette Panasonic còn hoàn hảo hơn với những chức năng
Tự kiểm tra lỗi
Tấm lọc Super alleru-buster
Chọn cảm biến nhiệt độ chính(Đối với điều khiển có dây)
Hoạt động ở môi trường thấp ( dòng 2 chiều): máy có thể hoạt động ở môi trường nhiệt độ cực thấp,lý tưởng cho việc làm lạnh trong mùa đông.
Quản lý khởi động chiều nóng ( 2 chiều)
Chức năng sưởi ấm làm lạnh tự động.
Ba kiểu chỉnh hướng gió của điều hòa âm trần panasonic cũng nâng cao mức độ thoải mái.
Lắp đặt dễ dàng linh hoạt, có thể nâng cao 750mm so với đáy máy đơn giản bằng cách dùng co nối. Giúp đi đường ống thêm dễ dàng tinh tế khi chọn vị trí lắp đặt khổi trong nhà.
Bảo trì 3 tháng 1 lần để đạt mức độ thoải mái tối ưu.

Thống số kỹ thuật Điều hòa âm trần Panasonic 18.000BTU 2 chiều CS-F18DB4E5/CU-B18DBE5

Điều hòa âm trần Panasonic 18000BTU 2 chiều
Mã số Khối trong nhà CS-F18DB4E5
Mã số Khối ngoài trời CU-B18DBE5
Khối trong nhà [kW] 5.4
Khối trong nhà [Btu/h] 18.400
EER [Btu/hW] 9.95
Chế độ lạnh 12.8 m3/min
Chức năng Không khí sạch
Bộ lọc Siêu kháng khuẩn Tùy chọn
Mặt trước rời, lau rửa được
Tiện nghi
Hệ thống tản gió 4 hướng
Rộng 575
Cao 260
Sâu 575
Kích thước
Panel [mm]  
Rộng 700
Cao 51
Sâu 700
Khối ngoài trời (mỗi bộ) [mm]  
Rộng 875
Cao 750
Sâu 345
Trọng lượng
Trọng lượng tịnh [kg]  
Khối trong nhà 19
Khối ngoài trời 56
Thông số điện
Điện áp sử dụng 240 VAC
Tần số điện 50Hz
Khối trong nhà (Chế độ lạnh) 1.85kW
Thông số kỹ thuật
Đường kính ống  
Phía lỏng [mm] 6.35
Phía lỏng [inch] 1/4
Phía khí [mm] 12.7
Phía khí [inch] 1/2
Chiều dài đường ống  
Chiều dài ống tối đa [m] 25 (Cần phải bổ sung gas)
Chức năng tiện dụng
Định thời Bật/Tắt 24 giờ thời gian thật
Remote control không dây Có (loại có LCD)
Tin cậy
Chức năng tự khởi động ngẫu nhiên
Đường ống dài Tối đa 25 m
Chế độ lạnh 27°C DB / 19°C WB
35°C DB / 24°C WB

Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa âm trần Panasonic 18.000BTU 2 chiều CS-F18DB4E5/CU-B18DBE5

STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ
(Chưa VAT)
THÀNH TIỀN
(Chưa VAT) 
1 ỐNG ĐỒNG RUBY, BẢO ÔN ĐÔI SUPERLON, BĂNG CUỐN        
1,1 Công suất 18.000BTU - 24.000BTU Mét   220.000  
1,2 Công suất 26.000BTU - 50.000BTU Mét   260.000  
2 CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT        
2,1 Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ   450.000  
2,2 Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ   550.000  
2,3 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ   550.000  
2,4 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ   650.000  
3 DÂY ĐIỆN (TRẦN PHÚ)        
3,1 Dây điện 2x1.5 Mét   15.000  
3,2 Dây điện 2x2.5 Mét   20.000  
3,3 Dây điện 2x4 Mét   40.000  
3,4 Dây cáp nguồn 3x4+1x2,5 Mét   80.000  
4 ATTOMAT (SINO)        
4,1 Attomat 1 pha Cái   90.000  
4,2 Attomat 3 pha Cái   280.000  
5 ỐNG THOÁT NƯỚC        
5,1 Ống thoát nước mềm Mét   10.000  
5,2 Ống thoát nước cứng PVC D21 Mét   20.000  
5,3 Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn Mét   50.000  
6 CHI PHÍ KHÁC        
6,1 Giá đỡ cục nóng Bộ   250.000  
6,2 Lồng bảo vệ cục nóng Cái   900.000  
6,3 Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần) Cái   50.000  
6,4 Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) Bộ   150.000  
7 CHI PHÍ PHÁT SINH KHÁC (NẾU CÓ)        
7,1 Chi phí nhân công tháo máy / bảo dưỡng: Tủ đứng Bộ   300.000  
7,2 Chi phí nhân công tháo máy / bảo dưỡng: Âm trần, Áp trần Bộ   400.000  
  TỔNG    
Ghi chú: 
- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Ý kiến đóng góp vui lòng liên hệ HOTLINE - 0913.82.6633 / 0911.990.880
Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu.

banhangtaikho.com.vn - Đại lý điều hòa Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Gree, Funiki, Midea, Sumikura chính hãng

Sản phẩm cùng hãng

Sản phẩm bán chạy