Bảo hành :Máy 1 năm, máy nén 7 năm
Xuất xứ : Chính hãng Malaysia
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
(Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%,
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Đặt mua qua điện thoại
Bài viết Điều hòa Panasonic inverter 1 chiều 9000BTU XU9ZKH-8
Thống số kỹ thuật Điều hòa Panasonic inverter 1 chiều 9000BTU XU9ZKH-8
Điều hòa Panasonic | CU/CS-XU9ZKH-8 | ||
Dàn lạnh (trong nhà) | (50Hz) | CS-XU9ZKH-8 | |
Dàn nóng (ngoài trời) | CU-XU9ZKH-8 | ||
Công suất làm lạnh |
(tối thiểu- tối đa) | kW | 2.55(0.92-3.60) |
(tối thiểu- tối đa) | Btu/h | 8.700(3.140-12.300) | |
EER | (tối thiểu- tối đa) | Btu/kW | 13.38(13.96-11.28) |
(tối thiểu- tối đa) | W/W | 3.92(4.09-3.30) | |
CSPF | W/W | 6,16 | |
Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
Cường độ dòng điện | A | 3,2 | |
Công suất đầu vào (tối thiểu- tối đa) |
W | 650 (225-1.090) | |
Khử ẩm | L/h | 1,6 | |
Pt/h | 3,4 | ||
Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m3/phút(ft3/phút) | 11.7(415) |
Dàn nóng | m3/phút(ft3/phút) | 26.5(940) | |
Độ ồn | Dàn lạnh(C/T/TB) | dB(A) | 38/26/19 |
Dàn nóng (C) | dB(A) | 47 | |
Kích thước dàn lạnh (dàn nóng) |
Chiều cao | mm | 295(511) |
inch | 11-5/8(20-1/8) | ||
Chiều rộng | mm | 870(650) | |
inch | 34- 9/32(25-19/32) | ||
Chiều sâu | mm | 229(230) | |
inch | 9- 1/32(9-1/16) | ||
Khối lượng | Dàn lạnh | kg(lb) | 10(22) |
Dàn nóng | kg(lb) | 18(40) | |
Đường kính ống dẫn môi chất lạnh |
Ống lỏng | mm | Φ6.35 |
inch | 1/4 | ||
Ống hơi | mm | Φ9.52 | |
inch | 3/8 | ||
Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 7,5 |
Chiều dài ống tối đa | m | 20 | |
Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | |
Gas nạp bổ sung* | g/m | 10 | |
Nguồn điện | Dàn lạnh |
Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa Panasonic inverter 1 chiều 9000BTU XU9ZKH-8
STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
(Chưa VAT) | ||||
1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 250.000 | |
1.2 | Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 300.000 | |
1.3 | Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 350.000 | |
2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 160.000 | |
2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 170.000 | |
2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 200.000 | |
2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 210.000 | |
3 | Giá đỡ cục nóng | |||
3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 120.000 | |
3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 300.000 | |
4 | Dây điện | |||
4.1 | Dây điện 2x1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | |
4.2 | Dây điện 2x2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | |
5 | Ống nước | |||
5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
6 | Chi phí khác | |||
6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 50.000 | |
6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
7.2 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
7.3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 | |
7.4 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nito) | Bộ | 300.000 | |
7.5 | Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 150.000 | |
7.6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | 7.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm...)
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
Banhangtaikho.com.vn - Đại lý phân phối máy điều hòa giá rẻ Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Samsung, Gree, Funiki, Midea, Casper chính hãng
Có thể bạn quan tâm
Điều hòa Carrier 24000BTU 1 chiều 42CER024-703V
Điều hòa Panasonic 2 chiều 24.000BTU inverter YZ24BKH-8
22.690.000 đ
Điều hòa Dairry inverter 24000BTU 1 chiều i-DR24UVC
Điều hòa Galanz 1 chiều 9.000BTU AUS-09C
Điều hòa Kendo 1 chiều 9.000Btu KDW/KDO-C009TT
Điều hòa Kendo 1 chiều 12.000Btu KDW/KDO-C012TT
Sản phẩm cùng hãng
▼ 14 %
Điều hòa Panasonic 1 chiều 9000BTU N9AKH-8
8.690.000 đ
7.500.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000BTU N12AKH-8
11.250.000 đ
9.450.000 đ
▼ 16 %
Điều hòa Panasonic 18000 BTU 1 chiều N18AKH-8
17.500.000 đ
14.750.000 đ
▼ 7 %
Điều hòa Panasonic 24.000BTU 1 chiều N24ZKH-8
21.990.000 đ
20.600.000 đ
▼ 15 %
Điều hòa Panasonic 9000BTU 1 chiều inverter RU9AKH-8
10.490.000 đ
9.000.000 đ
▼ 14 %
Điều hòa Panasonic 1 chiều 12.000BTU inverter RU12AKH-8
12.690.000 đ
11.000.000 đ
▼ 11 %
Điều hòa Panasonic 18000BTU 1 chiều inverter RU18AKH-8B
19.690.000 đ
17.550.000 đ
▼ 7 %
Điều hòa Panasonic 1 chiều 24.000BTU inverter RU24AKH-8
25.690.000 đ
23.900.000 đ
Sản phẩm bán chạy
▼ 15 %
Điều hòa Panasonic 9000BTU 1 chiều inverter RU9AKH-8
10.490.000 đ
9.000.000 đ
▼ 17 %
Điều hòa Daikin 9000 BTU 1 chiều inverter FTKB25ZVMV
10.100.000 đ
8.400.000 đ
▼ 13 %
Điều hòa Casper inverter 1 chiều 9000 BTU TC-09IS36
5.550.000 đ
4.850.000 đ
▼ 20 %
Điều hòa Funiki 9000 BTU HSC09TMU
5.350.000 đ
4.320.000 đ