▼ 3 %

Điều hòa tủ đứng Nagakawa 100.000BTU inverter 1 chiều NIP-C100R1M15

Mã sản phẩm : NIP-C100R1M15

Bảo hành :Máy 2 năm, máy nén 10 năm

Xuất xứ : Chính hãng Malaysia

Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội

73.500.000 đ

71.500.000 đ

(Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%,
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.

Thống số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng Nagakawa 100.000BTU inverter 1 chiều NIP-C100R1M15

Điều hòa tủ đứng Nagakawa Đơn vị NIP-C100R1M15
Năng suất  Làm lạnh Btu/h 100000
(29400-110000)
Sưởi ấm Btu/h -
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh W 11000
(2100-14100)
Sưởi ấm W -
Dòng điện làm việc Làm lạnh A 18.6
(3.6--23.8)
Sưởi ấm A -
Dải điện áp làm việc cục trong V/P/Hz 220V/1Ph/50Hz
cục ngoài V/P/Hz 380V/3Ph/50Hz
Lưu lượng gió cục trong m3/h 4650/4000/3470
cục ngoài m3/h 10400
Hiệu suất năng lượng (EER) W/W 2.664
Năng suất tách ẩm L/h /
Độ ồn  Cục trong dB(A) 60/56/51
Cục ngoài dB(A) 58
Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 1,200×1,860×420
Cục ngoài mm 960×1615×765
Khối lượng máy (net/gross) Cục trong kg 140/161
Cục ngoài kg 188/204
Môi chất lạnh sử dụng   R410A/8,000g
Kích cỡ ống đồng lắp đặt  Lỏng mm Ф12.7
Hơi mm Ф25.4
Chiều dài ống đồng lắp đặt  Tiêu chuẩn m 5
Tối đa m 70
Chiều cao chênh lệch cục trong - cục ngoài tối đa m 30
Kích thước bao bì (RxCxS) Cục trong mm 1,362×2,050×582
Cục ngoài mm 1025×1790×830

Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa tủ đứng Nagakawa 100.000BTU inverter 1 chiều NIP-C100R1M15

STT NHÂN CÔNG & VẬT TƯ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TỦ ĐỨNG ĐVT SL ĐƠN GIÁ
1 Ống đồng, Băng cuốn, bảo ôn      
1.1 Công suất máy 18.000BTU - 24.000BTU Mét   240,000
1.2 Công suất máy 28.000BTU - 50.000BTU Mét   260,000
1.3 Công suất máy 60.000BTU - 100.000BTU      
1.4 Công suất máy 130.000BTU - 200.000BTU      
2 Cục nóng      
2.1 Giá đỡ cục nóng Bộ   250,000
2.2 Lồng bảo vệ cục nóng Bộ   900,000
3 Chi phí nhân công lắp máy      
3.1 Điều hòa tủ đứng (Công suất 18.000BTU-28.000BTU) Bộ   450,000
3.2 Điều hòa tủ đứng (Công suất 30.000BTU-50.000BTU) Bộ   550,000
3.3 Điều hòa tủ đứng (Công suất 60.000BTU-100.000BTU)      
3.4 Điều hòa tủ đứng (Công suất 130.000BTU-200.000BTU)      
4 Dây điện      
4.1 Dây điện 2x1.5 Trần Phú Mét   15,000
4.2 Dây điện 2x2.5 Trần Phú Mét   20,000
4.3 Dây điện 2x4  Trần Phú Mét   40,000
4.4 Dây cáp nguồn 3x4+1x2,5 Mét   80,000
5 Ống nước      
5.1 Ống thoát nước mềm Mét   10,000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Mét   15,000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC + Bảo ôn Mét   50,000
6 Aptomat      
6.1 Aptomat 1 pha Cái   90,000
6.2 Aptomat 3 pha Cái   280,000
7 Chi phí khác      
7.1 Nhân công đục tường chôn ống gas , ống nước Mét   50,000
7.2 Vật tư phụ (Băng cuốn, que hàn, băng dính...) Bộ   150,000
7.3 Chi phí nhân công tháo máy/Bảo dưỡng Bộ   300,000
  TỔNG      
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19  
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu.
banhangtaikho.com.vn - Đại lý điều hòa Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Funiki, Gree, Casper chính hãng

Sản phẩm cùng hãng

Sản phẩm bán chạy