Điều hòa nối ống gió Daikin inverter 45.000BTU 1 chiều FBQ125EVE/RZR125MYM

Mã sản phẩm : FBQ125EVE/RZR125MYM

Bảo hành :Chính hãng 12 tháng

Xuất xứ : Chính hãng Thái Lan

Vận chuyển miễn phí nội thành Hà Nội

46.100.000 đ

(Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)

Đặt mua qua điện thoại

Hỗ trợ Online

Bài viết Điều hòa nối ống gió Daikin inverter 45.000BTU 1 chiều FBQ125EVE/RZR125MYM

Điều hòa nối ống gió Daikin FBQ125EVE/RZR125MYM mang đến vẻ đẹp hiện đại, đẳng cấp, sang trọng cho ngôi nhà của bạn. Dòng sản phẩm điều hòa thương mại này hiện đang mới bắt đầu thịnh hành trong một vài năm trở lại đây tại thị trường Việt Nam. Khi đời sống của con người ngày càng được nâng cao đặc biệt là tại các thành phố lớn nhu cầu sử dụng nhà ở ngày càng gia tăng dẫn đến hàng loạt các công trình xây dụng khu chung cư, biệt thự sử dụng làm nhà ở, văn phòng làm việc mọc lên như nấm dẫn đến nhu cầu sử dụng máy điều hòa không khí trong một vài năm trở lại đây tăng nhanh một cách đột biến. Những chiếc điều hòa treo tường thông thường hiện nay chưa bao giờ là sự lựa chọn tối ưu cho các căn hộ, theo xu hướng hiện đại ngày nay đa số khách hàng đều yêu cầu 1 chiếc máy điều hòa không khí có tính thẩm mỹ cao, phương pháp làm lạnh tản nhiệt nhanh chóng, hiệu quả. Cho nên dòng sản phẩm điều hòa không khí âm trần nối ống gió cao cấp luôn là sự lựa chọn tối ưu hoàn hảo nhất cho những căn hộ sang trọng hiện nay.

Daikin vẫn là thương hiệu cung cấp các sản phẩm điều hòa dấu trần nối ống gió số 1 được các chủ đầu tư tin tưởng, lựa chọn lắp đặt cho công trình của mình. Chủng loại, công suất sản phẩm đa dạng đem đến nhiều sự lựa chọn hợp lý dành cho khách hàng, cục nóng được lắp ghép bằng những vật liệu tốt nhất có khả năng chống ăn mòn và có sức chịu đựng tốt hoạt động được trong những môi trường khắc nghiệt.

Thống số kỹ thuật Điều hòa nối ống gió Daikin inverter 45.000BTU 1 chiều FBQ125EVE/RZR125MYM

Tên sản phẩm Dàn lạnh FBQ125EVE
Dàn nóng RZR125MYM
Nguồn điện điều hòa Dàn lạnh 1 Pha, 220 - 240 V, 50 Hz
Dàn nóng 3 Pha, 380 - 415 V,50Hz
Công suất lạnh
Định mức (Tối thiểu - Tối đa)
KW 12.5
(5.7-14.0)
Btu/h 42,700
(19,500-47,800)
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh KW 4,58
COP W/W 2,73
CSPF Wh/Wh 4,61
DÀN LẠNH Màu sắc _______
Quạt Lưu lượng gió
(Cao/ Trung bình/ Thấp)
m3/phút 36/30.5/25
CFM 1,271/1,077/883
Áp suất tĩnh bên ngoài Pa Định mức 50 (50-150)
Độ ồn (H/M/L) dBA 40/37.5/35
Pin lọc _______
Kích thước (Cao  x Rộng x Dày) mm 245x1,400x800
Trọng lượng máy kg 47
Dải hoạt động °CWB 14 đến 25
DÀN NÓNG Màu sắc Màu trắng ngà
Dàn tản nhiệt Loại Micro channel
Máy nén Loại Swing dạng kín
Công suất động cơ kW 1,92
Mức nạp môi chất làm lạnh (R-410A) kg 1.9 ( Đã nạp cho 30 m)
Độ ồn  Chế độ làm lạnh dBA 52
Chế độ vận hành ban đêm dBA 45
Kích thước (Cao  x Rộng x Dày) mm 990x940x320
Trọng lượng máy kg 73
Dải hoạt động °CDB 21 đến 46
ỐNG NỐI Lỏng (Loe) mm ф9.5
Hơi (Loe) mm ф15.9
Ống xả Dàn lạnh mm VP25 (I.Dф25xO.Dф32)
Dàn nóng mm ф26.0
Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị m 50 (Chiều dài tương đương với 70)
Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt m 30
Cách nhiệt Cả ống hơi và ống lỏng

Sản phẩm cùng hãng

Sản phẩm bán chạy